Jump to content

           

Mu Mới ra - Mu Phục Sinh

Balloon vs. Thorns

MU Phuc Hung

Làm Việc Tài Nhà

Mu Da Nang

Tuyển Nhân Viên Bán Hàng

Welcome to [ iT ] Forums
Register now to gain access to all of our features. Once registered and logged in, you will be able to create topics, post replies to existing threads, give reputation to your fellow members, get your own private messenger, post status updates, manage your profile and so much more. If you already have an account, login here - otherwise create an account for free today!
MU Moi ra - MU SS2

MU Moi ra - MU 3

MU Moi ra - MU Online

MU Moi ra - MU Hai Phong

Hình ảnh

Support AUTO TGHM

- - - - -

  • Please log in to reply
332 replies to this topic

#321
Dai Ca Gau

Dai Ca Gau

    Căn bản tin học tốt

  • Member
  • Pip
  • 51 Bài Viết:

tìm được mảng buff hiện tại của char khá dễ, bằng cách cho buff và search số buff = 1, 2, ... sẽ ra offset của mảng

OFFSET :
base + 1c + 20 + 360 : số buff hiện có
base + 1c + 20 + 35C : mảng begin

đây là 1 mảng liên tiếp nhau nhau, và là mảng kiểu short int, mỗi phẩn tử 2 byte, lưu số ID của buff


Cái offset này Autoeasy đã post rồi đó Hero. Cái này search theo hướng dẫn của Autoeasy cũng dễ lắm.

#322
Dai Ca Gau

Dai Ca Gau

    Căn bản tin học tốt

  • Member
  • Pip
  • 51 Bài Viết:

Skill ID Skill Name
1 Hổ Kích
2 Thốn Lực
3 Lăng Phong
4 Sư Tử Hống
5 Long Hiện
6 Đao Kiếm Tinh Thông
54 Lưu Thủy
55 Cuồng Long Trảm
56 Hoành Tảo Thiên Quân
57 Đoạn Nham Trảm
58 Long Đằng
59 Hổ Dực
60 Phách Không Chưởng
61 Vô Ảnh Cước
62 Phong Quyền Tàn Vân
63 Vân Long Cửu Hiện
64 Tật Phong Thứ
65 Hồi Mã Thương
66 Lưu Tinh Cản Nguyệt
67 Hàn Băng Nhận Vực
68 Long Phi Kích
69 Thiên Hỏa Cuồng Long
70 Đoạn Nhạc Tảo
71 Liệt Nham Viêm Chấn
72 Vong Tình Thức
73 Truy Hồn Quyết
74 Kiếm Khí Tung Hoành
75 Vạn Kiếm Quyết
76 Tật Vân Bộ
77 Kim Chung Tráo
78 Trường Binh Tinh Thông
79 Phủ Chùy Tinh Thông
80 Quyền Thuật Tinh Thông
176 Lăng Ba Vi Bộ
177 Dịch Cân Kinh
178 Dịch Tủy Kinh
179 Kim Cương Kinh
187 *dd
226 Chân Nguyên Bạo Phát
227 Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát
362 Tiên Nguyên Bạo Phát
363 Ma Nguyên Bạo Phát
374 Chân - Hổ Kích
375 Cuồng - Hổ Kích
376 Chân - Thốn Lực
377 Cuồng - Thốn Lực
378 Chân - Lưu Thủy
379 Cuồng - Lưu Thủy
380 Chân - Lăng Phong
381 Cuồng - Lăng Phong
382 Chân - Long Hiện
383 Cuồng - Long Hiện
384 Chân - Đoạn Nha Trảm
385 Cuồng - Đoạn Nha Trảm
386 Chân - Cuồng Long Trảm
387 Cuồng - Cuồng Long Trảm
388 Chân - Hoành Tảo Thiên Quân
389 Cuồng - Hoành Tảo Thiên Quân
390 Chân - Phách Không Chưởng
391 Cuồng - Phách Không Chưởng
392 Chân - Vô Ảnh Cước
393 Cuồng - Vô Ảnh Cước
394 Chân - Phong Quyền Tàn Vân
395 Cuồng - Phong Quyền Tàn Vân
396 Chân - Vân Long Cửu Hiện
397 Cuồng - Vân Long Cửu Hiện
398 Chân - Tật Phong Thứ
399 Cuồng - Tật Phong Thứ
400 Chân - Hồi Mã Thương
401 Cuồng - Hồi Mã Thương
402 Chân - Lưu Tinh Cản Nguyệt
403 Cuồng - Lưu Tinh Cản Nguyệt
404 Chân - Hàn Băng Nhận Vực
405 Cuồng - Hàn Băng Nhận Vực
406 Chân - Long Phi Kích
407 Cuồng - Long Phi Kích
408 Chân - Đoạn Nhạc Tảo
409 Cuồng - Đoạn Nhạc Tảo
410 Chân - Liệt Nham Viêm Chấn
411 Cuồng - Liệt Nham Viêm Chấn
412 Chân - Thiên Hỏa Cuồng Long
413 Cuồng - Thiên Hỏa Cuồng Long
414 Chân - Vong Tình Thức
415 Cuồng - Vong Tình Thức
416 Chân - Truy Hồn Quyết
417 Cuồng - Truy Hồn Quyết
418 Chân - Kiếm Khí Tung Hoành
419 Cuồng - Kiếm Khí Tung Hoành
420 Chân - Vạn Kiếm Quyết
421 Cuồng - Vạn Kiếm Quyết
422 Chân - Kim Chung Tráo
423 Cuồng - Kim Chung Tráo
424 Chân - Sư Tử Hống
425 Cuồng - Sư Tử Hống
426 Chân - Dịch Cân Kinh
427 Cuồng - Dịch Cân Kinh
428 Chân - Dịch Tủy Kinh
429 Cuồng - Dịch Tủy Kinh
430 Chân - Kim Cương Kinh
431 Cuồng - Kim Cương Kinh
432 Chân - Đao Kiếm Tinh Thông
433 Cuồng - Đao Kiếm Tinh Thông
434 Chân - Trường Binh Tinh Thông
435 Cuồng - Trường Binh Tinh Thông
436 Chân - Phủ Chùy Tinh Thông
437 Chân - Quyền Thuật Tinh Thông
438 Cuồng - Quyền Thuật Tinh Thông
439 Cuồng - Phủ Chùy Tinh Thông
896 Cuồng Long Chi Lực
897 Lôi Đình Chấn Kích
898 Đoạn Không
899 Nhất Thiểm
900 Kim Cương Khí
923 Nhất Thiểm
924 Kim Cương Khí
1195 Trí Manh (phế khí)
7 Hỏa Sát Thiên Đăng
8 Huyết Tế Viêm Bạo
9 Thủy Tinh Thông
10 Sa Hãm
53 Hỏa Tinh Thông
81 Liệt Hỏa Phù
84 Liệt Hỏa Sí Dực
85 Thần Hỏa Phù
86 Chích Viêm Trận
87 Hỏa Hải Đao Sơn
88 Dũng Tuyền
89 Nhuận Trạch
90 Hàn Lộ
91 Sương Nhận
92 Lăng Sát
93 Huyền Băng Thủy Long
94 *
95 *
96 Liệt Diễm Hộ Giáp
97 Lạc Thạch Thuật
98 Phi Sa Thuật
99 Thái Sơn Áp Đỉnh
100 Súc Địa Thuật
101 Thổ Tinh Thông
180 Hàn Băng Hộ Giáp
181 Bàn Thạch Hộ Giáp
182 Băng Bạc
183 Bàn Nhược Tâm Kinh
184 Thạch Phá Thiên Kinh
228 Chân Nguyên Bạo Phát
229 Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát
364 Tiên Nguyên Bạo Phát
365 Ma Nguyên Bạo Phát
440 Chân - Liệt Hỏa Phù
441 Cuồng - Liệt Hỏa Phù
442 Chân - Liệt Diễm Hộ Giáp
443 Cuồng - Liệt Diễm Hộ Giáp
444 Chân - Hỏa Sát Thiên Đăng
445 Cuồng - Hỏa Sát Thiên Đăng
446 Chân - Thần Hỏa Phù
447 Cuồng - Thần Hỏa Phù
448 Chân - Chích Viêm Trận
449 Cuồng - Chích Viêm Trận
450 Chân - Liệt Hỏa Sí Dực
451 Cuồng - Liệt Hỏa Sí Dực
452 Chân - Huyết Tế Viêm Bạo
453 Cuồng - Huyết Tế Viêm Bạo
454 Chân - Hỏa Hải Đao Sơn
455 Cuồng - Hỏa Hải Đao Sơn
456 Chân - Dũng Tuyền
457 Cuồng - Dũng Tuyền
458 Chân - Hàn Băng Hộ Giáp
459 Cuồng - Hàn Băng Hộ Giáp
460 Chân - Băng Bạc
461 Cuồng - Băng Bạc
462 Chân - Hàn Lộ
463 Cuồng - Hàn Lộ
464 Chân - Nhuận Trạch
465 Cuồng - Nhuận Trạch
466 Chân - Sương Nhận
467 Cuồng - Sương Nhận
468 Chân - Lăng Sát
469 Cuồng - Lăng Sát
470 Chân - Huyền Băng Thủy Long
471 Cuồng - Huyền Băng Thủy Long
472 Chân - Lạc Thạch Thuật
473 Cuồng - Lạc Thạch Thuật
474 Chân - Bàn Thạch Hộ Giáp
475 Cuồng - Bàn Thạch Hộ Giáp
476 Chân - Sa Hãm
477 Cuồng - Sa Hãm
478 Chân - Súc Địa Thuật
479 Cuồng - Súc Địa Thuật
480 Chân - Phi Sa Thuật
481 Cuồng - Phi Sa Thuật
482 Chân - Thạch Phá Thiên Kinh
483 Cuồng - Thạch Phá Thiên Kinh
484 Chân - Thái Sơn Áp Đính
485 Cuồng - Thái Sơn Áp Đính
486 Chân - Hỏa Tinh Thông
487 Cuồng - Hỏa Tinh Thông
488 Chân - Thủy Tinh Thông
489 Cuồng - Thủy Tinh Thông
490 Chân - Thổ Tinh Thông
491 Cuồng - Thổ Tinh Thông
901 Khí Quán Trường Hồng
902 Thổ Linh Kích
903 Nhiếp Hồn Chi Lực
904 Chân Nguyên Hộ Thể
905 Linh Khí Chấn Bạo
925 Khí Quán Trường Hồng
926 Linh Khí Chấn Bạo
1100 Phục Cừu Chi Hồn - Trừng Giới
1101 Phục Cừu Chi Hồn-Phong Ấn
1102 Phản Kích Chi Hồn - Kính Tượng
1103 Phục Cừu Chi Hồn - Chấn Đãng
1104 Sinh Mệnh Trán Phóng
1105 Sinh Mệnh Cấm Cố
1106 Nhiếp Hồn Thuật
1107 Phục Cừu Chi Hồn-Phản Phệ
1108 Hắc Vu Chú
1109 Bạch Vu Chú
1125 Linh Bạo Chú
1126 Trùng Kích Thuật
1127 Kích Lưu Thuật
1128 Khí Bạo Thuật
1129 Lãnh Ngưng Thuật
1130 Thổ Băng Chú
1131 Hồng Sa Chú
1132 Cuồng Sa Xuyên Không Chú
1133 Đại Địa Linh Dẫn Chú
1134 Thủy Bộc Hoằng Ương
1135 Sinh Mệnh Khí Phao
1136 Linh Hồn Thúc Phượt
1137 Nhân Ngư Biến
1139 Thủy Phủ Phong
1140 Triều Tịch Tinh Linh
1141 Vu Sư Ý Chí
1146 Phục Cừu Giới Chỉ (hiệu quả chuyên dụng)
1147 Phục Cừu Phản Phệ (hiệu quả chuyên dụng)
1149 2222
1150 Phong Ấn (Quang Hoàn chuyên dụng)
1151 Hi Dưỡng Thuật
1152 Ngưng Thủy Tụ Bạo
1153 Pháp Bảo Tinh Thông
1184 Thủy Tinh Thông
1185 Thổ Tinh Thông
1186 Chân Nguyên Bạo Phát
1187 Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát
1198 Tiên Nguyên Bạo Phát
1199 Ma Nguyên Bạo Phát
1204 Hải Phong Triệu Hoán
1205 Kết Tinh Chi Quang
1206 Sa Oanh Chú
1207 Toái Thạch Diệt Chú
1208 Chân-Phục Cừu Chi Hồn-Trừng Giới
1209 Cuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Trừng Giới
1210 Chân-Phục Cừu Chi Hồn-Phong Ấn
1211 Cuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Phong Ấn
1212 Chân-Phục Cừu Chi Hồn-Kính Tượng
1213 Cuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Kính Tượng
1214 Chân-Phục Cừu Chi Hồn-Chấn Đãng
1215 Cuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Chấn Đãng
1216 Chân-Sinh Mệnh Trán Phóng
1217 Cuồng-Sinh Mệnh Trán Phóng
1218 Chân-Sinh Mệnh Cấm Cố
1219 Cuồng-Sinh Mệnh Cấm Cố  
1220 Chân-Nhiếp Hồn Thuật  
1221 Cuồng-Nhiếp Hồn Thuật  
1222 Chân-Phục Cừu Chi Hồn-Phản Phệ   
1223 Cuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Phản Phệ   
1224 Chân-Hắc Vu Chú 
1225 Cuồng-Hắc Vu Chú 
1226 Chân-Bạch Vu Chú   
1227 Cuồng-Bạch Vu Chú   
1228 Chân-Linh Bạo Chú  
1229 Cuồng-Linh Bạo Chú  
1230 Chân-Trùng Kích Thuật 
1231 Cuồng-Trùng Kích Thuật 
1232 Chân-Kích Lưu Thuật  
1233 Cuồng-Kích Lưu Thuật  
1234 Chân-Khí Bạo Thuật  
1235 Cuồng-Khí Bạo Thuật  
1236 Chân-Lãnh Ngưng Thuật 
1237 Cuồng-Lãnh Ngưng Thuật 
1238 Chân-Thổ Băng Chú  
1239 Cuồng-Thổ Băng Chú  
1240 Chân-Hồng Sa Chú  
1241 Cuồng-Hồng Sa Chú  
1242 Chân-Cuồng Sa Xuyên Không Chú 
1243 Cuồng-Cuồng Sa Xuyên Không Chú 
1244 Chân-Đại Địa Linh Dẫn Chú  
1245 Cuồng-Đại Địa Linh Dẫn Chú  
1246 Chân-Thủy Bộc Hoằng Ương 
1247 Cuồng-Thủy Bộc Hoằng Ương 
1248 Chân-Sinh Mệnh Khí Phao  
1249 Cuồng-Sinh Mệnh Khí Phao  
1250 Chân-Nhân Ngư Biến 
1251 Cuồng-Nhân Ngư Biến 
1252 Chân-Triều Tịch Tinh Linh           
1253 Cuồng-Triều Tịch Tinh Linh          
1254 Chân-Vu Sư Ý Chí  
1255 Cuồng-Vu Sư Ý Chí  
1256 Chân-Thủy Tinh Thông  
1257 Cuồng-Thủy Tinh Thông  
1258 Chân-Thổ Tinh Thông   
1259 Cuồng-Thổ Tinh Thông   
1326 Sa Oanh Chú
1327 Toái Thạch Diệt Chú
299 Kịch Độc Cổ
300 Thiết Nham Cổ
301 Viêm Cổ
302 Lăng Sương Cổ
303 Thiên Nghĩ Cổ
304 Cự Thạch Cổ
305 Vạn Cổ Thực Thiên
306 Kinh Cức Thuật
307 Cường Thể Thuật
308 Thần Phụ Thuật
309 Di Nguyên Thuật
310 Kinh Cức Trận
311 Càn Khôn Hỗ Di
312 Yêu Hồ Biến
313 Yêu Hồ Kích
314 Yêu Vụ Kích
315 Yêu Triền Kích
316 Yêu Hồn Kích
317 Yêu Linh Kích
318 Yêu Sát Kích
319 Khu Trục Chú
320 Tàn Thể Chú
321 Nhược Hồn Chú
322 Toái Linh Chú
323 Thủy Tính Tinh Thông
324 Nhục Bác Tinh Thông
325 Mộc Tinh Thông
326 Chân Nguyên Bạo Phát
327 Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát
328 Thuần Phục Thú Nuôi
329 Phục Hoạt Thú Nuôi
330 Trị Liệu Thú Nuôi
368 Tiên Nguyên Bạo Phát
369 Ma Nguyên Bạo Phát
634 Chân - Kịch Độc Cổ
635 Cuồng - Kịch Độc Cổ
636 Chân - Thiết Nham Cổ
637 Cuồng - Thiết Nham Cổ
638 Chân - Viêm Cổ
639 Cuồng - Viêm Cổ
640 Chân - Lăng Sương Cổ
641 Cuồng - Lăng Sương Cổ
642 Chân - Thiên Nghĩ Cổ
643 Cuồng - Thiên Nghĩ Cổ
644 Chân - Cự Thạch Cổ
645 Cuồng - Cự Thạch Cổ
646 Chân - Vạn Cổ Thực Thiên
647 Cuồng - Vạn Cổ Thực Thiên
648 Chân - Kinh Cức Thuật
649 Cuồng - Kinh Cức Thuật
650 Chân - Cường Thể Thuật
651 Cuồng - Cường Thể Thuật
652 Chân - Thần Phụ Thuật
653 Cuồng - Thần Phụ Thuật
654 Chân - Di Nguyên Thuật
655 Cuồng - Di Nguyên Thuật
656 Chân - Yêu Hồ Biến
657 Cuồng - Yêu Hồ Biến
658 Chân - Yêu Hồn Kích
659 Cuồng - Yêu Hồ Kích
660 Chân - Yêu Vụ Kích
661 Cuồng - Yêu Vụ Kích
662 Chân - Yêu Triền Kích
663 Cuồng - Yêu Triền Kích
664 Chân - Yêu Hồn Kích
665 Cuồng - Yêu Hồn Kích
666 Chân -Yêu Linh Kích
667 Cuồng - Yêu Linh Kích
668 Chân - Yêu Sát Kích
669 Cuồng - Yêu Sát Kích
670 Chân - Khu Trục Chú
671 Cuồng - Khu Trục Chú
672 Chân - Tàn Thể Chú
673 Cuồng - Tàn Thể Chú
674 Chân - Nhược Hồn Chú
675 Cuồng - Nhược Hồn Chú
676 Chân - Toái Linh Chú
677 Cuồng - Toái Linh Chú
678 Chân - Nhục Bác Tinh Thông
679 Cuồng - Nhục Bác Tinh Thông
680 Chân - Mộc Tinh Thông
681 Cuồng - Mộc Tinh Thông
762 Phi Hoa Độn Ảnh
763 Chân - Phi Hoa Độn Ảnh
764 Cuồng - Phi Hoa Độn Ảnh
910 Thái Hồng Cổ
911 Thải Hồng Cổ - Yêu
912 Bất Động Chú
913 Mị Tâm Chú
914 Hoá Thạch Chú
927 Mị Tâm Chú
928 Hoá Thạch Chú
12 Cự Lãng
13 Hủy Thiên Diệt Địa
14 *
82 Thú Vương Cổ Vũ
83 Cự Linh Thần Lực
102 Thú Vương Chùy
103 Thủy Tính Tinh Thông
104 Thiên Cân Chùy
105 Phong Hỏa Luân
106 Phá Giáp Nhất Kích
107 Địa Liệt
108 Thú Vương Vô Địch
109 Dã Tính Hồi Phục
110 *
111 Hóa Huyết Thành Ma
112 Bạch Hổ Biến
149 Nộ Phác
150 Tê Giảo
151 Thôn Phệ
152 Bài Sơn Đảo Hải
153 Thiên Băng Địa Liệt
154 Biến Thân Cường Hóa
155 Độc Nha
156 Chấn Nhiếp
162 Phủ Chùy Tinh Thông
185 Bào Hao
186 Huyền Vũ Phụ Thể
188 Thú Vương Chi Nộ
195 Giảo Sát
230 Chân Nguyên Bạo Phát
231 Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát
366 Tiên Nguyên Bạo Phát
367 Ma Nguyên Bạo Phát
492 Chân -Thú Vương Chùy
493 Cuồng - Thú Vương Chùy
494 Chân - Giảo Sát
495 Cuồng - Giảo Sát
496 Chân - Cự Lãng
497 Cuồng - Cự Lãng
498 Chân - Thiên Cân Chùy
499 Cuồng - Thiên Cân Chùy
500 Chân - Phá Giáp Nhất Kích
501 Cuồng - Phá Giáp Nhất Kích
502 Chân - Phong Hỏa Luân
503 Cuồng - Phong Hỏa Luân
504 Chân - Địa Liệt
505 Cuồng - Địa Liệt
506 Chân - Thú Vương Vô Địch
507 Cuồng - Thú Vương Vô Địch
508 Chân - Hủy Thiên Diệt Địa
509 Cuồng - Hủy Thiên Diệt Địa
510 Chân - Dã Tính Hồi Phục
511 Cuồng - Dã Tính Hồi Phục
512 Chân - Thú Vương Cổ Vũ
513 Cuồng - Thú Vương Cổ Vũ
514 Chân - Hóa Huyết Thành Ma
515 Cuồng - Hóa Huyết Thành Ma
516 Chân - Cự Linh Thần Lực
517 Cuồng - Cự Linh Thần Lực
518 Chân - Bạch Hổ Biến
519 Cuồng - Bạch Hổ Biến
520 Chân - Tê Giảo
521 Cuồng - Tê Giảo
522 Chân - Nộ Phác
523 Cuồng - Nộ Phác
524 Chân - Thôn Phệ
525 Cuồng - Thôn Phệ
526 Chân - Bài Sơn Đảo Hải
527 Cuồng - Bài Sơn Đảo Hải
528 Chân - Thiên Băng Địa Liệt
529 Cuồng - Thiên Băng Địa Liệt
530 Chân - Thú Vương Chi Nộ
531 Cuồng - Thú Vương Chi Nộ
532 Chân - Độc Nha
533 Cuồng - Độc Nha
534 Chân - Bào Hao
535 Cuồng - Bào Hao
536 Chân - Chấn Nhiếp
537 Cuồng - Chấn Nhiếp
538 Chân - Biến Thân Cường Hóa
539 Cuồng - Biến Thân Cường Hóa
540 Chân - Phủ Chùy Tinh Thông
541 Cuồng - Phủ Chùy Tinh Thông
906 Dã Tính Bào Hao
907 Cự Linh Cuồng Bạo
908 Cuồng Nộ
909 Thú Thần Chi Nộ
929 Cuồng Nộ
930 Hủy bỏ
935 Thú Thần Chi Nộ
1077 Đại Địa Liệt Văn
1080 Chủy Thủ Tinh Thông
1081 Thân Hình Tinh Thông
1082 Nhãn Lực Tinh Thông
1083 Phân Thủy Thứ Kích
1085 Như Lai Thiên Tâm (hiệu quả chuyên dụng)
1086 Cường Hành Độn Ẩn
1093 Độn Ẩn Thuật
1094 Thị Huyết Chú
1095 Như Ảnh Tùy Hình
1096 Như Lai Thiên Tâm Chú
1097 Cuồng Lang Ấn
1098 Kim Cương Luân Ấn Chú
1099 Tam Thế Minh Vương Chú
1110 Hấp Huyết (Quang Hoàn chuyên dùng)
1111 Liên Kích
1112 Trảm Thủ
1113 Thâm Độ Băng Thứ
1114 Phóng Huyết
1115 Đoạn Hầu Trảm
1116 Trí Manh (bỏ)
1117 Toàn Phong Trảm (bỏ)
1118 Trảm Sát
1119 Toản Tâm Tụ Tiễn
1120 Bối Thủy Nhất Chiến
1121 Cuồng Loạn Trảm
1122 Trí Mệnh Tảo Kích
1123 Thâm Thứ
1124 Tật Phong Hành
1138 Nhân Ngư Biến
1145 Bách Bộ Thần Hành Quyết
1148 Cuồng Trùng Thứ Sát
1178 Chân Nguyên Bạo Phát
1179 Chân Nguyên Bạo Phát Cao Cấp
1180 Bán Thối Trảm
1181 Long Đằng Trảm
1182 Trùng Trĩ (test)
1189 Mê Tung Loạn Bộ Quyết
1196 Ma Nguyên Bạo Phát
1197 Chân Nguyên Bạo Phát
1200 Quy Tức Chú
1201 Ngưng Sương Thứ 
1202 Đoạn Pháp Kích
1203 Thị Huyết Cuồng Loạn
1260 Chân-Đại Địa Liệt Văn
1261 Cuồng-Đại Địa Liệt Văn
1262 Chân-Chủy Thủ Tinh Thông
1263 Cuồng-Chủy Thủ Tinh Thông
1264 Thân Hình Tinh Thông  
1265 Thân Hình Tinh Thông  
1266 Nhãn Lực Tinh Thông
1267 Nhãn Lực Tinh Thông
1268 Chân-Phân Thủy Thứ Kích
1269 Cuồng-Phân Thủy Thứ Kích
1270 Như Lai Thiên Tâm (hiệu quả chuyên dụng)
1271 Như Lai Thiên Tâm (hiệu quả chuyên dụng)
1272 Chân-Cường Hành Độn Ẩn 
1273 Cuồng-Cường Hành Độn Ẩn 
1274 Chân-Độn Ẩn Thuật  
1275 Cuồng-Độn Ẩn Thuật  
1276 Chân-Thị Huyết Chú 
1277 Cuồng-Thị Huyết Chú 
1278 Chân-Như Ảnh Tùy Hình  
1279 Cuồng-Như Ảnh Tùy Hình  
1280 Chân-Như Lai Thiên Tâm Chú  
1281 Cuồng-Như Lai Thiên Tâm Chú  
1282 Chân-Cuồng Lang Ấn 
1283 Cuồng-Cuồng Lang Ấn 
1284 Chân-Kim Cương Luân Ấn Chú
1285 Cuồng-Kim Cương Luân Ấn Chú
1286 Chân-Tam Thế Minh Vương Chú
1287 Cuồng-Tam Thế Minh Vương Chú
1288 Chân-Liên Kích
1289 Cuồng-Liên Kích
1290 Chân-Trảm Thủ
1291 Cuồng-Trảm Thủ
1292 Chân-Thâm Độ Băng Thứ
1293 Cuồng-Thâm Độ Băng Thứ
1294 Chân-Phóng Huyết  
1295 Cuồng-Phóng Huyết  
1296 Chân-Đoạn Hầu Trảm 
1297 Cuồng-Đoạn Hầu Trảm 
1298 Chân-Trảm Sát  
1299 Cuồng-Trảm Sát  
1300 Chân-Toản Tâm Tụ Tiến
1301 Cuồng-Toản Tâm Tụ Tiến
1302 Chân-Bối Thủy Nhất Chiến  
1303 Cuồng-Bối Thủy Nhất Chiến  
1304 Chân-Cuồng Loạn Trảm
1305 Cuồng-Cuồng Loạn Trảm
1306 Chân-Trí Mệnh Tảo Kích   
1307 Cuồng-Trí Mệnh Tảo Kích   
1308 Chân-Thâm Thứ 
1309 Cuồng-Thâm Thứ 
1310 Chân-Tật Phong Hành  
1311 Cuồng-Tật Phong Hành  
1312 Chân-Nhân Ngư Biến
1313 Cuồng-Nhân Ngư Biến
1314 Chân-Bách Bộ Thần Hành Quyết
1315 Cuồng-Bách Bộ Thần Hành Quyết
1316 Chân-Cường Trùng Thứ Sát 
1317 Cuồng-Cường Trùng Thứ Sát 
1318 Chân-Bám Thối Trảm 
1319 Cuồng-Bám Thối Trảm 
1320 Chân-Long Đằng Trảm
1321 Cuồng-Long Đằng Trảm
1322 Chân-Mê Cung Loạn Bộ Quyết
1323 Cuồng-Mê Cung Loạn Bộ Quyết
1324 Đoạn Pháp Kích
1325 Thị Huyết Cuồng Loạn
234 Dẫn Nhi Bất Phát
235 Liên Xạ
236 Kích Thối Thỉ
237 Khốn Phược Thỉ
238 Kích Vựng Thỉ
239 Trí Mệnh Thỉ
240 Tiễn Trận
241 Lạc Lôi
242 Kinh Lôi
243 Tạc Lôi
244 Liệt Diễm Chi Thỉ
245 Hàn Băng Thỉ
246 Xà Hạt Thỉ
247 Tiêm Nha Chi Thỉ
248 Lợi Xỉ Chi Thỉ
249 Dực Thuẫn
250 Dực Kích
251 Dực Triển
252 Thần Ưng Dực Dương
253 Cuồng Lôi Thiên Ưng
254 Vũ Chi Thủ Hộ
255 Bách Bộ Xuyên Dương
256 Cung Nỏ Tinh Thông
257 Chân Nguyên Bạo Phát
258 Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát
274 Phi Hành Tinh Thông
370 Tiên Nguyên Bạo Phát
371 Ma Nguyên Bạo Phát
590 Chân - Dẫn Nhi Bất Phát
591 Cuồng - Dẫn Nhi Bất Phát
592 Chân - Liên Xạ
593 Cuồng - Liên Xạ
594 Chân - Kích Thối Thỉ
595 Cuồng - Kích Thối Thỉ
596 Chân - Khốn Phược Thỉ
597 Cuồng - Khốn Phược Thỉ
598 Chân - Kích Vựng Thỉ
599 Cuồng - Kích Vựng Thỉ
600 Chân - Trí Mệnh Thỉ
601 Cuồng - Trí Mệnh Thỉ
602 Chân - Tiễn Trận
603 Cuồng - Tiễn Trận
604 Chân - Lạc Lôi
605 Cuồng - Lạc Lôi
606 Chân - Kinh Lôi
607 Cuồng - Kinh Lôi
608 Chân - Tạc Lôi
609 Cuồng - Tạc Lôi
610 Chân - Cuồng Lôi Thiên Ưng
611 Cuồng - Cuồng Lôi Thiên Ưng
612 Chân - Liệt Diễm Chi Thỉ
613 Cuồng - Liệt Diễm Chi Thỉ
614 Chân - Hàn Băng Chi Thỉ
615 Cuồng - Hàn Băng Chi Thỉ
616 Chân - Xà Hạt Thỉ
617 Cuồng - Xà Hạt Thỉ
618 Chân - Tiêm Nha Chi Thỉ
619 Cuồng - Tiêm Nha Chi Thỉ
620 Chân - Lợi Xỉ Chi Thỉ
621 Cuồng - Lợi Xỉ Chi Thỉ
622 Chân - Dực Thuẫn
623 Cuồng - Dực Thuẫn
624 Chân - Dực Kích
625 Cuồng - Dực Kích
626 Chân - Dực Triển
627 Cuồng - Dực Triển
628 Chân - Vũ Chi Thủ Hộ
629 Cuồng - Vũ Chi Thủ Hộ
630 Chân - Bách Bộ Xuyên Dương
631 Cuồng - Bách Bộ Xuyên Dương
632 Chân - Cung Nỏ Tinh Thông
633 Cuồng - Cung Nỏ Tinh Thông
915 Dực Phong
916 Thần Ưng Tí Hữu
917 Nguyên Hồn Bính Phát
918 Huyết Thỉ
931 Nguyên Hồn Bính Phát
932 Huyết Thỉ
11 Kim Tinh Thông
15 Ngũ Khí Triều Nguyên
16 Cực Độ Kiền Khôn
17 Ngũ Hành Phù
18 Hoàn Hồn Chú
19 Vũ Thuẫn
113 Thanh Tâm Chú
114 Tĩnh Tâm Chú
115 Đề Hồ Quán Đỉnh
116 Hải Nạp Bách Xuyên
117 Ngũ Thể Phù
118 Ngũ Âm Phù
119 Ngũ Sắc Phù
120 Kiên Giáp Phù
121 Chân Linh Hộ Thể
122 Thiên Sư Tá Pháp
123 Thiên Địa Vô Cực
124 Thần Binh Lợi Khí
125 Vũ Tiễn
126 Vũ Nhận
127 Long Quyển Phong
128 Thần Lôi
129 Hòa Phong Phất Diện
130 Cuồng Lôi Thiên Uy
163 Lôi Liên
189 Huyền Tịnh Chú
190 Phi Hành Tinh Thông
191 Tụ Thần Phù
192 Tiên Thủ Phù
193 Linh Trợ Phù
194 Kì Môn Hộ Giáp
232 Chân Nguyên Bạo Phát
233 Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát
372 Tiên Nguyên Bạo Phát
373 Ma Nguyên Bạo Phát
542 Chân - Thanh Tâm Chú
543 Cuồng - Thanh Tâm Chú
544 Chân - Tĩnh Tâm Chú
545 Cuồng - Tĩnh Tâm Chú
546 Chân - Thể Hồ Quán Đỉnh
547 Cuồng - Thể Hồ Quán Đỉnh
548 Chân - Hoàn Hồn Chú
549 Cuồng - Hoàn Hồn Chú
550 Chân - Huyền Tịnh Chú
551 Cuồng - Huyền Tịnh Chú
552 Chân - Ngũ Khí Triều Nguyên
553 Cuồng - Ngũ Khí Triều Nguyên
554 Chân - Hải Nạp Bách Xuyên
555 Cuồng - Hải Nạp Bách Xuyên
556 Chân - Ngũ Hành Phù
557 Cuồng - Ngũ Hành Phù
558 Chân - Ngũ Thể Phù
559 Cuồng - Ngũ Thể Phù
560 Chân - Ngũ Âm Phù
561 Cuồng - Ngũ Âm Phù
562 Chân - Ngũ Sắc Phù
563 Cuồng - Ngũ Sắc Phù
564 Chân - Kiên Giáp Phù
565 Cuồng - Kiên Giáp Phù
566 Chân - Tụ Thần Phù
567 Cuồng - Tụ Thần Phù
568 Chân - Tiên Thủ Phù
569 Cuồng - Tiên Thủ Phù
570 Chân - Linh Trợ Phù
571 Cuồng - Linh Trợ Phù
572 Chân - Vũ Tiễn
573 Cuồng - Vũ Tiễn
574 Chân - Vũ Thuẫn
575 Cuồng - Vũ Thuẫn
576 Chân - Vũ Nhận
577 Cuồng - Vũ Nhận
578 Chân - Long Quyển Phong
579 Cuồng -Long Quyển Phong
580 Chân -Thần Lôi
581 Cuồng -Thần Lôi
582 Chân -Hòa Phong Phất Diện
583 Cuồng -Hòa Phong Phất Diện
584 Chân -Lôi Liên
585 Chân - Cuồng Lôi Thiên Uy
586 Cuồng -Lôi Liên
587 Cuồng - Cuồng Lôi Thiên Uy
588 Chân - Kim Tinh Thông
589 Cuồng - Kim Tinh Thông
919 Hộ Thể Thần Quang
920 Vũ Chi Thủ Hộ
921 Phong Linh
922 Thần Chi Phong Ấn
933 Phong Linh
934 Thần Chi Phong Ấn
20 Hấp Huyết Thuật
21 Phích Lịch Thuật
22 Phong Cầu Thuật
23 Thiểm Điện Thuật
24 Phún Nghĩ Toan
25 Thi Độc Thuật
26 Độc Chú Thuật
27 Băng Trùy Thuật
28 Thủy Tuyền Oa
29 Băng Cầu Thuật
30 Hỏa Cầu Thuật
31 Phún Hỏa Thuật
32 Lạc Thạch Thuật
33 Thôi Miên Thuật
34 Di động Giảm tốc
35 Tấn công Giảm tốc
36 Mị Hoặc Thuật
37 Kích Vựng Thuật
38 Định Thân Thuật
39 Suy Lão Thuật
40 Đào Mệnh
41 Tức giận
42 Kiên Nhẫn
43 Phong Cuồng
44 Trị Liệu Thuật
45 Triệu Hồi Thuật
46 Ma Lực Nhiên Thiêu
47 Phản Chấn Thuật
48 Phóng Huyết Thuật
49 Sinh Mệnh Hấp Thủ
50 Độc Cổ Thuật
51 Phong Ấn Thuật
52 Ma Tý Thuật
147 Tự Bạo
148 Vệ Binh Thiểm Điện
168 Thuật tấn công bất ngờ quần thể quái vật
169 Thuật niệm độc chú tấn công quần thể quái vật
170 Thuật tấn công băng quần thể quái vật
171 Thuật tấn công hỏa quần thể quái vật
172 Thuật tấn công quần thể quái vật
173 Thuật thôi miên quần thể quái vật
174 Phép thôi miên quần thể quái vật
175 Thuật định thân quần thể quái vật
259 Tấn công Ma pháp cao cấp đóng băng quái vật
260 Tấn công Ma pháp hệ Thủy quái vật cao cấp
261 Dùng Hỏa ma pháp tấn công quái vật cao cấp
262 Tấn công Độc ma pháp quái vật cao cấp
263 Tấn công Ma pháp hệ Thủy quái vật cao cấp
264 Tấn công bằng Cự hình Sa Trùng
265 Thổ Thương
266 Tấn công quái vật Vô Đầu Tướng quân
267 Viêm Tác
268 Quái vật Trịch Thạch
269 Kỹ năng Phi Hành của Oán Linh Xạ Thủ
270 Kỹ năng Hắc Ám của Oán Linh Thú
271 Kỹ năng Hắc Vô Thường
272 Kỹ năng của Bạch Vô Thường
273 Kỹ năng của Cửu Tử Quỷ Mẫu
275 Tấn công nhóm quái vật mới
276 Dùng Điện Cầu tấn công nhóm quái vật mới
277 Tấn công nhóm quái vật mới
278 Phòng ngự hệ Kim của quái vật mới giảm đi
279 Phòng ngự Mộc hệ của quái vật mới giảm đi
280 Phòng ngự hệ Thủy của quái vật mới giảm đi
281 Phòng ngự hệ Hỏa của quái vật mới giảm đi
282 Phòng ngự hệ Thổ của quái vật mới giảm đi
283 Quần thể quái vật mới trầm mặc
284 Sức phòng ngự của quái vật mới tăng lên
285 Sức phòng ngự trang bị của quái vật mới tăng lên
286 Hút máu của nhóm quái vật mới
287 Hấp ma nhóm quái vật mới
288 Đòn trí mạng của quái vật mới
289 Sinh mệnh của nhóm quái vật mới tăng lên
290 Giảm tốc độ tấn công quái vật mới
291 Giảm thời gian thi triển nhóm quái vật mới
292 Xích nhóm quái vật mới bằng Điện
293 Mưa băng của quái vật
294 Thủy Sát của quái vật mới
295 Phi Thiên Thần Phủ của quái vật mới
296 Song Viêm Đạn của nhóm quái vật mới
297 Tam Băng Đạn của nhóm quái vật mới
298 Sức phá giáp của nhóm quái vật mới
331 Kỹ năng tấn công quái vật Tham Mĩ
332 Kỹ năng tấn công quái vật Minh Lôi
333 Kỹ năng tấn công quái vật nhân mã
334 Kỹ năng tấn công quái vật Quảng Mộc Thiên Tướng
335 Kỹ năng tấn công quái vật Kim Linh Thánh Mẫu
336 Kỹ năng tấn công quái vật Chùy Lực Thiên Vương
337 Kỹ năng tấn công quái vật Ám Dực
338 Kỹ năng tấn công trì hoãn quái vật
339 Tấn công quái vật Kim Ma Pháp
340 Kỹ năng tấn công quái vật Quang Dực
341 Kỹ năng tấn công quái vật Tụ Hồn Thú
342 Kỹ năng tấn công quái vật Đại Chủy Thú
343 Kỹ năng tấn công quái vật Man Lực Sỹ
344 Kỹ năng tấn công quái vật Đao Tí Ma
345 Kỹ năng tấn công quái vật nữ vương
346 Kỹ năng tấn công quái vật Phích Lịch Minh
347 Kỹ năng tấn công quái vật Tử Linh Thánh
348 Kỹ năng tấn công quái vật Chấn Cốc
349 Kỹ năng tấn công quái vật Triều Thiên Pháp Vương
350 Kỹ năng tấn công quái vật Vô Đầu Niết Linh
351 Kỹ năng tấn công quái vật Luân
352 Kỹ năng tấn công quái vật Đạo Mộ Hồn
353 Kỹ năng tấn công quái vật Hộ Giáp Sử
354 Kỹ năng tấn công quái vật Hộ Kiếm Sử
355 Kỹ năng tấn công quái vật Hộ Hình Sử
356 Kỹ năng tấn công quái vật Luyện Ngục Quân Chủ
357 Kỹ năng tấn công quái vật Nhân Diện Đào Hoa
358 Kỹ năng tấn công quái vật Phiêu Miễu Tiên Tử
359 Kỹ năng tấn công quái vật Đạp Lôi
682 Ma Phẫn Nộ
683 Tấn công Công Thành Xa
684 Tấn công Tiễn Tháp
685 Tấn công Vô Địch Tiễn Tháp
686 Đả Đoạn Thuật
687 Mãnh Kích
688 Tấn công Tiễn Tháp Định Thân
689 Tấn công Tiễn Pháp Bạo Liệt
691 Thành chiến Trùm cấp 2, kỹ năng 1
692 Trùm Thành chiến cấp 2, Cận Thân Quần Mê
693 Thành chiến Trùm cấp 2, tấn công vật lý cận thân
694 Thành chiến Trùm cấp 2, tiếp máu cho người chơi
695 Thành chiến Trùm cấp 2, thêm ma pháp cho người chơi
696 Thành chiến Trùm cấp 2, thêm Nguyên khí cho người chơi
697 Thành chiến Trùm cấp 2, tấn công nhóm siêu cường
698 Thành chiến Trùm cấp 2, tấn công phổ thông hình quạt
699 Thành chiến Trùm cấp 2, vô địch trong nháy mắt
700 Thành chiến Trùm cấp 2, một mình bị thương nặng
701 Thành chiến Trùm cấp 2, tự tăng thêm tấn công
702 Thành chiến Trùm cấp 2, tự tăng tác động của phép thuật
703 Thành chiến Trùm cấp 2, ném đạn nổ
704 Thành chiến Trùm cấp 2, hôn mê toàn thân
705 Thành chiến Trùm cấp 2, kỹ năng hệ Kim
706 Thành chiến Trùm cấp 2, kỹ năng hệ Mộc
707 Thành chiến Trùm cấp 2, kỹ năng hệ Thủy
708 Thành chiến Trùm cấp 2, kỹ năng hệ Hỏa
709 Trùm thành chiến cấp 2, kỹ năng hệ Thổ
710 Thành chiến Trùm cấp 2, kỹ năng ban vật
711 Vật Phẩm Kĩ Năng - Thạch Hóa Dược Tễ
712 Vật Phẩm Kĩ Năng - Vô Địch Dược Tễ
713 Vật Phẩm Kĩ Năng - Gia Tốc Dược Tễ
714 Vật Phẩm Kĩ Năng - Tự Do Hành Động Dược Tễ
715 Vật Phẩm Kĩ Năng - Tự Do Gia Tốc Dược Tễ
716 Vật Phẩm Kĩ Năng - Gia Tốc Ngâm Xướng Dược Tễ
717 Vật Phẩm Kĩ Năng - Nguyên Khí Tăng Gia Dược Tễ
718 Vật Phẩm Kĩ Năng - Hạnh Vận Hồi Huyết Dược Tễ
719 Vật Phẩm Kĩ Năng - Trì Tục Hồi Ma Dược Tễ
720 Vật Phẩm Kĩ Năng - Hồi Sinh Dược Tễ
721 Vật Phẩm Kĩ Năng - Vật Kháng Dược Tễ
722 Vật Phẩm Kĩ Năng - Pháp Kháng Dược Tễ
723 Vật Phẩm Kĩ Năng - Vật Pháp Song Kháng Dược Tễ
724 Vật Phẩm Kĩ Năng - Giảm Thương Dược Tễ
725 Vật Phẩm Kĩ Năng - Cuồng Bạo Dược Tễ
726 Vật Phẩm Kĩ Năng - Tịnh Hóa Dược Tễ
727 Vật Phẩm Kĩ Năng - Hấp Thu Thương Hại Dược Tễ
728 Vật Phẩm Kĩ Năng - Trì Tục Hồi Huyết Dược Tễ
729 Vật Phẩm Kĩ Năng - Đề Thăng Mệnh Trung Dược Tễ
730 Vật Phẩm Kĩ Năng - Gia Tốc Hồi Huyết Dược Tễ
731 Vật Phẩm Kĩ Năng - Gia Tốc Hồi Ma Dược Tễ
732 Vật Phẩm Kĩ Năng - Gia Tốc Song Hồi Dược Tễ
733 Vật phẩm kĩ năng - Kim Phòng Đề Thăng Dược Tễ
734 Vật Phẩm Kĩ Năng - Mộc Phòng Đề Thăng Dược Tễ
735 Vật Phẩm Kĩ Năng - Thủy Phòng Đề Thăng Dược Tễ
736 Vật Phẩm Kĩ Năng - Hỏa Phòng Đề Thăng Dược Tễ
737 Vật Phẩm Kĩ Năng - Thổ Phòng Đề Thăng Dược Tễ
738 Vật Phẩm Kĩ Năng - Hỏa Công Phụ Gia Dược Tễ
739 Vật Phẩm Kĩ Năng - Thủy Công Phụ Gia Dược Tễ
740 Vật Phẩm Kĩ Năng - Mộc Công Phụ Gia Dược Tễ
741 Vật Phẩm Kĩ Năng - Dịch Cân Hoàn
742 Vật Phẩm Kĩ Năng - Dịch Tủy Hoàn
743 Vật Phẩm Kĩ Năng - Khang Nãi Hinh Hoàn Nhiễu
744 Vật Phẩm Kĩ Năng - Bách Hợp Hoàn Nhiễu
745 Vật Phẩm Kĩ Năng - Cúc Hoa Hoàn Nhiễu
746 Vật Phẩm Kĩ Năng - Mân Côi Hoàn Nhiễu
747 Tê Giảo
748 Viêm Cầu
749 Băng Thích
750 Độc Vụ
751 Triệu Lôi
752 Dương Sa
753 Bào Hao
754 Hào Khiếu
755 Phá Giáp
756 Chấn Nhiếp
757 Tiêm Khiếu
758 Giảm tốc
759 Ngạnh Bì
760 Cổ Vũ
761 Đô Đô
765 Bẫy làm chậm cả nhóm
766 Bẫy làm bất động cả nhóm
767 Bẫy làm hôn mê cả nhóm
768 Bẫy làm nổ tung cả nhóm
769 Bẫy làm bất động cả nhóm
770 Bẫy làm tăng tốc cả nhóm
771 Bẫy làm giảm tốc cá nhân
772 Bẫy làm chậm cá nhân
773 Bẫy làm hôn mê cá nhân
774 Bẫy làm nổ tung
775 Bẫy phong ấn một mục tiêu
776 Bẫy làm tăng tốc cá nhân
777 Quái vật tự sát
778 Thành chiến Trùm cấp 1, tấn công nhóm hệ Mộc
779 Thành chiến Trùm cấp 1, làm nhóm cận thân bị choáng
780 Thành chiến Trùm cấp 1, liên tục phóng độc
781 Thành chiến Trùm cấp 1, cuồng bạo
782 Thành chiến Trùm cấp 1, sát nhân hồi huyết
783 Thành chiến Trùm cấp 1, tất cả Sinh mệnh giảm 1/2
784 Thành chiến Trùm cấp 1, Thủy hệ quần công
785 Thành chiến Trùm cấp 1, tấn công hệ Thổ
786 Thành chiến Trùm cấp 1, hạn chế sát thương
787 Trùm thành chiến cấp 1, Đơn Thứ Hấp Ma
788 Thành chiến Trùm cấp 1, trì tục hấp ma
789 Thành chiến Trùm cấp 1, xóa bỏ trạng thái hiện tại
790 Thành chiến Trùm cấp 1, làm chậm độc
791 Thành chiến Trùm cấp 1, giảm hiệu lực độc
792 Thành chiến Trùm cấp 1, giảm trúng độc
793 Thành chiến Trùm cấp 1, thu hút ma độc
794 Thành chiến Trùm cấp 1, giảm độc khí
795 Hấp Huyết
796 Hấp Hồn
797 Đoạt Mệnh
798 Đoạt Hồn
799 Hy Sinh
800 Phá Sát
801 Phản Chấn
802 Lợi Trảo
803 Khu Ma
804 Kiên Giáp
805 Chúc Phúc
806 Tăng tốc nhóm ngựa đua
807 Thành chiến cấp 2, Trùm giảm hiệu lực
808 Tấn công hệ Kim quái vật mới
814 Quái vật tự sát vô hiệu quả
815 Quái vật tự sát hiệu quả Hỏa
816 Quái vật tự sát hiệu quả Thủy
817 Kim Hoa Bà Bà Lạc Lôi Thuật
818 Tái mã quần bảo hộ
819 Kỹ năng vật phẩm - Thần Chi Dược Tề
820 Hoàng Hôn -Tấn công vật lý nhiều mục tiêu
821 Hoàng Hôn - Giảm HP tối đa của nhiều mục tiêu
822 Hoàng Hôn - Làm mạnh BOSS
823 Hoàng Hôn -Thiên Nhân Trảm
824 Hoàng Hôn - Giả Vô Địch
826 Hoàng Hôn - Nhận Tạc Đạn
827 Hoàng Hôn - Đan Thể Miểu Sát
828 Hoàng Hôn - Thần Diệu
829 Hoàng Hôn - Quần Thể Huyễn Vựng
830 Hoàng Hôn - Tăng tốc độ quái
831 Hoàng Hôn- Tấn công hình quạt
832 Hoàng Hôn- Quần Thể Hôn Thụy
833 Hoàng Hôn- Độc Khí Đạn
834 Hoàng Hôn- Tấn công cá thể
835 Hoàng Hôn- Trừu Lam Tạc Đạn
836 Ma thương hệ Kim đơn
837 Ma thương hệ Thủy đơn
838 Ma thương hệ Hỏa đơn
839 Ma thương hệ Mộc đơn
840 Ma thương hệ Thổ đơn
841 Sát thương Vật lý đơn
842 Ma thương hệ Kim nhóm
843 Ma thương hệ Thủy nhóm
844 Ma thương hệ Hỏa nhóm
845 Ma thương hệ Mộc nhóm
846 Ma thương hệ Thổ nhóm
847 Sát thương Vật lý nhóm
848 Sát thương hệ Kim đơn liên tục
849 Sát thương hệ Mộc đơn
850 Sát thương hệ Thủy đơn liên tục
851 Sát thương hệ Hỏa đơn liên tục
852 Sát thương hệ Thổ đơn liên tục
853 Sát thương Vật lý đơn liên tục
854 Sát thương hệ Kim nhóm liên tục
855 Sát thương hệ Mộc nhóm liên tục
856 Sát thương hệ Thủy nhóm liên tục
857 Sát thương hệ Hỏa nhóm liên tục
858 Sát thương hệ Thổ nhóm liên tục
859 Sát thương Vật lý nhóm liên tục
860 Sát thương hệ Kim đơn Huyết Ma
861 Sát thương hệ Mộc đơn
862 Sát thương hệ Thủy đơn
863 Sát thương hệ Hỏa đơn
864 Sát thương hệ Thổ nhóm
865 Sát thương Vật lý đơn
866 Vũ Thuẫn nhóm
867 Tăng máu tấn công nhóm
868 Tập trung tấn công nhóm
869 Tăng Nguyên khí tấn công nhóm
870 Tăng thủ Vật lý tấn công nhóm
871 Tăng tấn công Vật lý và Phép thuật nhóm
872 Hạn chế miễn dịch
873 Tăng né tránh nhóm
874 Vô địch nhóm
875 Giảm sát thương Vật lý nhóm
876 Huyễn vựng nhóm
877 Phong ấn nhóm
878 Định thân nhóm
879 Huyễn vựng đơn tầm xa
880 Giảm thủ phép thuật đơn tầm xa
881 Giảm trúng mệnh đơn tầm xa
882 Giảm tấn công Vật lý và Phép thuật đơn tầm xa
883 Phòng ngự sát thương đơn tầm xa
884 Giảm thi triển đơn tầm xa
885 Tự phản đạn
886 Tăng thủ phép thuật nhóm
887 Trào phúng nhóm
888 Giảm thủ hệ Kim đơn
889 Giảm thủ hệ Mộc đơn
890 Giảm thủ hệ Thủy đơn tầm xa
891 Giảm thủ hệ Hỏa đơn tầm xa
892 Giảm thủ hệ Thổ đơn
893 Tấn công bằng tiễn tháp gây sát thương nhóm
894 Giới hạn giảm tấn công nhóm trong phạm vi nhỏ
895 Phòng sát thương từ cạm bẫy
936 Thời Không Toái Phiến-di chuyển
937 Thời Không Toái Phiến-tấn công vật lý
938 Thời Không Toái Phiến-tấn công phép
939 Thời Không Toái Phiến-thi triển
940 Thời Không Toái Phiến-tấn công vật lý
941 Thời Không Toái Phiến-phòng ngự phép
942 Thời Không Toái Phiến-bạo phát
943 Thời Không Toái Phiến-hồi huyết
944 Thời Không Toái Phiến-hồi ma
945 Bẫy-tăng tốc đơn, không hôn mê
946 Bẫy-Đơn-bổ xung Nguyên khí
947 Bẫy-Đơn công Vật lý
948 Bẫy-Đơn hạn chế máu
949 Bẫy-Đơn bạo kích giảm thi triển
950 Dược phẩm-thời gian hiệu lực đối lập với công Vật lý
951 Dược phẩm-Thời gian hiệu lực đối lập với công phép
952 Dược phẩm-Thời gian hiệu lực đối lập với gia tốc, không hôn mê
953 Hủy bỏ
954 Dược phẩm. Thời gian hiệu lực đối lập với giới hạn máu
955 Dược phẩm. Thời gian hiệu lực đối lập với bạo kích
956 Dược phẩm. Thời gian hiệu lực đối lập với giảm thi triển
957 Gia tốc, không hôn mê, giảm sát thương, bảo hộ.
1054 Thái cực
1055 Cuồng bạo
1056 Địa chi kích
1057 Phong khiếu quyết
1058 Âm dương ấn
1059 Phần tâm chú
1060 Tử Mẫu Lôi Hỏa Chú
1061 Hồi Phong Quyết
1062 Khí Phược Chú
1063 Điện Vũ
1064 Toái Tâm Chú
1065 Diệt Phách Chân Quyết
1066 Tiêu Hồn Chú
1067 Thủy Long Ngâm
1068 Tử Huyết Băng Sát - Đơn
1069 Tử Huyết Băng Sát - Nhóm
1070 Hàn Băng Lĩnh Vực
1071 Không thể giải tỏa Độc Chú Thuật nhóm
1072 Vật phẩm đạo cụ thử nghiệm kỹ năng
1073 Vật phẩm đạo cụ thử nghiệm kỹ năng 2
1074 Vật phẩm đạo cụ thí nghiệm kỹ năng
1075 Kim Cương Quyền tăng cường
1076 Ta là Tinh Linh Tinh Phẩm BUFF 1 trong 4
1087 Thuốc nhỏ mắt thật
1088 Xóa bỏ trạng thái chính
1089 Huyết Lang Vương Đao Trận
1090 Huyết Lang Vương vận sức
1142 Trường chinh xuất phẩm BUFF dược - Vật lý
1143 Trường chinh xuất phẩm BUFF dược - Phép thuật
1144 Trường chinh xuất phẩm BUFF dược - Tổng hợp
1154 Kĩ năng đột phá phòng ngự Thần Uy Ngục Tiểu Quái
1155 Kĩ năng hợp quần Thần Uy Ngục Tiểu Quái
1156 Thần Uy Ngục BOSS tăng tấn giảm tốc
1157 Thần Uy Ngục BOSS hôn mê đổ máu
1158 Thần Uy Ngục BOSS phá vòng vây nhỏ
1159 Thần Uy Ngục BOSS Quần Miểu
1160 Thần Uy Ngục Tiểu Quái Quần Miểu
1161 Thần Uy Ngục Tiểu Quái Độc Nha Thuật
1162 Thần Uy Ngục Tiểu Quái Quần Vô Địch
1163 Vật phẩm phong ấn thuộc Kim
1164 Vật phẩm phong ấn thuộc Mộc
1165 Vật phẩm phong ấn thuộc Thủy
1166 Vật phẩm phong ấn thuộc Hỏa
1167 Vật phẩm phong ấn thuộc Thổ
1177 Thần Uy Ngục BOSS tự bổ huyết
1183 Thần Uy Ngục BOSS giả vô địch
1188 Bắt sủng vật thành công 100%
1190 Ẩn thân dược thủy chuyên dụng
1191 Phản ẩn dược thủy chuyên dụng
1192 Dạ Xoa Vương Tử Quần Công
1193 Nhiệm vụ Phu Thê chuyên dụng % Sát thương
1194 Ngày nghỉ người chơi tăng cường buff
1328 Kỹ năng Tùng Lâm Di Tích-Băng Chưởng
1329 Giảm tốc Tùng Lâm Di Tích-Băng U Linh
1330 Thiêu đốt Tùng Lâm Di Tích-Hỏa U Linh
1331 Kỹ năng Tùng Lâm Di Tích-Hỏa Trùng
1332 Kỹ năng Tùng Lâm Di Tích-Yên Vụ
1333 Độc khí Tùng Lâm Di Tích-Độc Khí Trì
1334 Kỹ năng Tùng Lâm Di Tích-Trụ Phún Hỏa
1335 Tùng Lâm Di Tích-Biến Thanh Oa
1336 Trạng thái người xem PK
1337 Giám khảo PK-Phản ẩn siêu cường
1338 Rải cánh hoa
1339 Tung quả cầu hoa
140 Tấn Công Hôn Mê
141 Phá Giáp
142 Giảm Tốc
143 Định Thân
144 Phong Ấn
146 Cuồng Chiến Sĩ
158 Kỹ năng Thợ rèn
159 Kỹ năng Thợ may
160 Kỹ năng Thợ kim hoàn
161 Kỹ năng Dược sư
164 Kỹ năng Phi hành khí
165 Kỹ năng Thời trang
167 Hồi Thành Thuật
196 Hư Nhược
197 Thực Nhận
198 Tán Thần
199 Trì Hoãn
200 Trì Độn
201 Mục Manh
202 Bổn Chuyết
203 Kiên Nhận
204 Duệ Trí
205 Lợi Nhận
206 Tấn Tiệp
207 Linh Xảo
208 Cuồng Bạo
209 Phá Phủ Trầm Chu
210 Chúc Phúc
211 Khôi Phục
212 Hồi Sinh
213 Minh Tưởng
214 Phệ Huyết
215 Phệ Hồn
216 Thần Quái
217 Phục Cừu
218 Cảm Ngộ
219 Ảm Nhiên
220 Bối Thủy Nhất Chiến
221 Tín Niệm
222 Bát Trận
223 Thích Giáp
224 Chân Khí Thuẫn
225 Phụ Gia Thiêu Hấn
360 Tiên Khí
361 Ma Hấn
690 Thử nghiệm kỹ năng vật phẩm
809 Cát Liệt
810 Thực Hồn
811 Kích Thối
812 Ngưng Thần
813 Toái Linh
825 *
1053 Thử nghiệm không thể phân tán
1091 Vu Sư - Phục Cừu Lôi Đình
1092 Vu Sư - Phục Cừu Phong Ấn
1168 Cuồng Chiến Thần
1169 Toái Giáp
1170 Thập Phương Bát Trận
1171 Sinh Tử Ý Niệm
1172 Toái Linh Trì
1173 Lôi Đình Chấn
1174 Phong Hồn
1175 Huyết Cừu
1176 Cuồng Thần Chi Nộ
958 Trì Dũ
959 Thần Thủy Tráo
960 Ngưng Huyết Chú
961 Dẫn Lôi Quyết
962 Đại Phong Chú
963 Hồi Phong Quyết
964 Khí Phược Quyết
965 Tị Kim Quyết
966 Bôn Lôi Kích
967 Điện Vũ
968 Tỉnh Thần Quyết
969 Vô Thường Cổ
970 Hỗn Nguyên Pháp Ấn
971 Toái Tâm Chú
972 Diệt Phách Chân Quyết
973 Bách Độc Bất Xâm
974 Tàn Thần Quyết
975 Bi Tô Ấn
976 Minh Vương Chú
977 Thần Định Chân Ngôn
978 Cuồng Bạo
979 Điện Thiểm
980 Phong Khiếu Quyết
981 Thái Cực
982 Huyền Sa Tráo
983 Địa Chi Kích
984 Địa Đỗng Quyết
985 Tiêu Hồn Chú
986 Tử Huyết Băng Sát
987 Hồi Phục Ba Văn-Trường Xuân
988 Phệ Linh Quyết
989 Chiến Đấu Ba Văn-Yên Diệt
990 Chiến Đấu Ba Văn-Vận Mệnh
991 Phụ Trợ Ba Văn-Hạnh Vận
992 Thủy Long Ngâm
993 Tử Mẫu Lôi Hỏa Chú
994 Viêm Lưu
995 Phần Tâm Chú
996 Âm Dương Ấn
997 Thiên Hỏa Chú
998 Li Hỏa Thần Quyết
999 Thiên Lôi Phá
1000 Độc Thứ
1001 Chuyết Hỏa Định
1002 Nê Nính
1003 Mê Vụ
1004 Liệt Diễm Đao
1005 Diệp Vũ Trận
1006 Thủ Hộ
1007 Hỏa Hồn
1008 Hỏa Luyện Chân Kim
1009 Lôi Hỏa Thuật
1010 Thiên Kiếm Quyết
1011 Phụ Trợ Ba Văn-Độc Tố
1012 Long Quyển Quyết
1013 Kim Cương Hống
1014 Ngự Phong Quyết
1015 Địa Hỏa Thuật
1016 Khí Phược Chú
1017 Đại Địa Ba Văn-Tử Vong
1018 Thải Hồng Chúc Phúc
1019 Chiến Ca
1020 Đại Địa Ba Văn - Phẫn Nộ
1021 Khốn Phược
1022 Thần Hành Chân Ngôn
1023 Nhục Bác Giả Chi Nộ
1024 Kim Cương Quyền
1025 Phong Nộ
1026 Phá Pháp Kinh
1027 Hồi Quang Phản Chiếu
1028 Thần Phong Chi Xúc
1029 Địa Liệt Trảo
1030 Thủy Hỏa Hộ Giáp
1031 Phong Ấn
1032 Huyết Cừu
1033 Pháp Sư Chi Tinh
1034 Tiềm Năng Kích Phát
1035 Hư Nhược Chú
1036 Hàn Băng Lĩnh Vực
1037 Phá Ma Chú
1038 Phượng Vũ
1039 Tuyệt Đối Lĩnh Vực
1040 Kinh Cức Chi Nộ
1041 Thăng Long Khí
1042 Nguyên Khí Đạo Thiết
1043 Băng Bạo
1044 Thủy Hỏa Phù
1045 Loạn Hồn Chú
1046 Viêm Thiểm
1047 Linh Khí Bạo Phát
1048 Phóng Trục
1049 Tín Niệm
1050 Không Liệt Trảo
1051 Tịch Diệt
1052 Bội Phản
1084 Bình Hành


Post thêm danh sách skill để các bác dùng, không cần phải băm vô tìm name nữa. Có cả skill tinh linh, pet... và có mấy cái skill chả biết ở đâu ra :starwars:

#323
heroceasar7384

heroceasar7384

    Trung cấp CSTH

  • Advance Member
  • PipPipPip
  • 359 Bài Viết:

Post thêm danh sách skill để các bác dùng, không cần phải băm vô tìm name nữa. Có cả skill tinh linh, pet... và có mấy cái skill chả biết ở đâu ra :starwars:


:biggrin: search hoài chả tìm được, cậu post luôn hộ mình cái offset thể hiện ID buff hiện tại đi.

#324
Dai Ca Gau

Dai Ca Gau

    Căn bản tin học tốt

  • Member
  • Pip
  • 51 Bài Viết:

:biggrin: search hoài chả tìm được, cậu post luôn hộ mình cái offset thể hiện ID buff hiện tại đi.


Post rồi mà, của Autoeasy đó

OFFSET :
base + 1c + 20 + 360 : số buff hiện có (n)
base + 1c + 20 + 35C + 2*i : ID buff (i = 0.. n-1)



#325
heroceasar7384

heroceasar7384

    Trung cấp CSTH

  • Advance Member
  • PipPipPip
  • 359 Bài Viết:


:biggrin: search hoài chả tìm được, cậu post luôn hộ mình cái offset thể hiện ID buff hiện tại đi.


Post rồi mà, của Autoeasy đó

OFFSET :
base + 1c + 20 + 360 : số buff hiện có (n)
base + 1c + 20 + 35C + 2*i : ID buff (i = 0.. n-1)


Thanks, mình đã load được ID buff cần thiết để chèn thêm chức năng giải độc cho VL :thumbsup:

#326
Dai Ca Gau

Dai Ca Gau

    Căn bản tin học tốt

  • Member
  • Pip
  • 51 Bài Viết:

skill + 8 : id
skill + c : level
skill + 10 : thoi gian con lai hoi skill ( =0 ok)
skill + 14 : thoi gian thi trien lai * 1000
skill + 18 : 1/0 skill dang hoi hoac kg (byte)
skill + 4 + 4 + 36 : nguyen khi cua skill

kiểm tra char đang skill :
skilling: base + 1c + 20 + 6C4
waitting: base + 1c + 20 + FEC


Bác Autoeasy hay pro nào biết offset của khoảng cách ra skill không? Chỉ mình với!!! Cám ơn!!! :thumbsup:

#327
heroceasar7384

heroceasar7384

    Trung cấp CSTH

  • Advance Member
  • PipPipPip
  • 359 Bài Viết:
Bản 168 mới có thêm pet của Mị Linh, Bro nào search được địa chỉ của mấy loại pet này thì share lên cho mọi người cùng nghiên cứu nào :y76:

#328
bhduong

bhduong

    Right here waiting for you

  • Mod Giải Trí
  • PipPipPip
  • 432 Bài Viết:

Bản 168 mới có thêm pet của Mị Linh, Bro nào search được địa chỉ của mấy loại pet này thì share lên cho mọi người cùng nghiên cứu nào :y76:

Pet của Mị Linh giống hệt pet của tiên thú và được index từ 0xa trở đi.

#329
heroceasar7384

heroceasar7384

    Trung cấp CSTH

  • Advance Member
  • PipPipPip
  • 359 Bài Viết:


Bản 168 mới có thêm pet của Mị Linh, Bro nào search được địa chỉ của mấy loại pet này thì share lên cho mọi người cùng nghiên cứu nào :y76:

Pet của Mị Linh giống hệt pet của tiên thú và được index từ 0xa trở đi.

Thanks Bro, để test thử xem thế nào

#330
thientanchuong

thientanchuong

    Thành viên mới

  • Newbies
  • 33 Bài Viết:
Mình dùng source code của anh MeoKhung1980 để mò mẫm (mình ko biết tí j về Visual Basic @@), mình cho Start Debugging thì hiện ra đc cái giao diện bản auto nhưng ko truy cập đc thông tin nhân vật => nguyên nhân thì mình lờ tờ mờ đoán là do TGHM đổi offset j đó rùi (ko chắc lém).

Trong phần code của file: Logics.vb, Mình mò ra mấy chỗ có ghi là Base address j j đó

Imports System.IO
Imports System.Text
Imports System.Runtime.Serialization.Formatters.Binary

Public Class Logics

#Region "API Function"
Declare Function ReadProcessMemory Lib "kernel32" (ByVal hProcess As Integer, _
ByVal lpBaseAddress As Integer, _
ByRef lpBuffer As Integer, _
ByVal nSize As Integer, _
ByRef lpNumberOfBytesWritten As Integer) As Boolean

Declare Function ReadProcessMemory Lib "kernel32" (ByVal hProcess As Integer, _
ByVal lpBaseAddress As Integer, _
ByRef lpBuffer As Single, _
ByVal nSize As Integer, _
ByRef lpNumberOfBytesWritten As Integer) As Boolean

Declare Function ReadProcessMemory Lib "kernel32" (ByVal hProcess As Integer, _
ByVal lpBaseAddress As Integer, _
ByRef lpBuffer As Byte, _
ByVal nSize As Integer, _
ByRef lpNumberOfBytesWritten As Integer) As Boolean

'Public Declare Function WriteProcessMemory Lib "kernel32" (ByVal hProcess As Long, _
' ByVal lpBaseAddress As Integer, _
' ByVal lpBuffer As IntPtr, _
' ByVal nSize As Integer, _
' ByRef lpNumberOfBytesWritten As Integer) As Boolean

Declare Function FindWindow Lib "user32" Alias "FindWindowA" (ByVal lpClassName As String, _
ByVal lpWindowName As String) As Integer
Declare Function OpenProcess Lib "kernel32" (ByVal dwDesiredAccess As Integer, _
ByVal bInheritHandle As Boolean, _
ByVal dwProcessId As Integer) As Integer
Declare Function SendMessage Lib "user32" Alias "SendMessageA" (ByVal hwnd As Integer, _
ByVal wMsg As Integer, _
ByVal wParam As Integer, _
ByRef lParam As Integer) As Integer
Declare Function CloseHandle Lib "kernel32" (ByVal hObject As Long) As Long

#End Region

#Region "Hook Process"
''' <summary>
''' Bắt đầu tạo thread thực hiện việc inject
''' </summary>
''' <param name="hwnd">Process ID</param>
''' <returns></returns>
''' <remarks></remarks>
Public Declare Function PWO_BeginInject Lib "PWOHook.dll" (ByVal hwnd As Integer) As Long
''' <summary>
''' Đóng tất cả các thread đã mở
''' </summary>
''' <returns></returns>
''' <remarks></remarks>
Public Declare Function PWO_CloseInject Lib "PWOHook.dll" () As Long
''' <summary>
''' Hàm gọi inject process
''' </summary>
''' <param name="hwnd">Process ID</param>
''' <param name="value1">Giá trị 1</param>
''' <param name="value2">Giá trị 2</param>
''' <param name="value3">Giá trị 3</param>
''' <returns></returns>
''' <remarks></remarks>
Public Declare Function INJ_DoAction Lib "PWOHook.dll" (ByVal hwnd As Integer, Optional ByVal value1 As Integer = 0, Optional ByVal value2 As Integer = 0, Optional ByVal value3 As Integer = 0) As Long
''' <summary>
''' Hàm inject di chuyển nhân vật
''' </summary>
''' <param name="hwnd">Process ID</param>
''' <param name="ix">Tọa độ X</param>
''' <param name="iY">Tọa độ Y</param>
''' <param name="iZ">Tọa độ Z</param>
''' <returns></returns>
''' <remarks></remarks>
Public Declare Function INJ_LetMeMoveMyAsh Lib "PWOHook.dll" (ByVal hwnd As Integer, _
ByVal ix As Single, _
ByVal iY As Single, _
ByVal iZ As Single) As Long

Protected Enum ASM_ACTION
asm_CastSkill = 0
asm_NormalAttack = 1
asm_TargetMob = 2
asm_UseItem = 3
asm_PickItem = 4
asm_ReBorn = 5
asm_ReturnVillage = 6
asm_Moving = 7
asm_PickOre = 8

End Enum

#End Region

#Region "Const Declare"
Protected Const PROCESS_VM_OPERATION = &H8
Protected Const PROCESS_VM_READ = &H10
Protected Const PROCESS_VM_WRITE = &H20
Protected Const PROCESS_ALL_ACCESS = &H1F0FFF
Protected Const WM_KEYDOWN = &H100
'---SAVE PATH NAME---
Public Shared CONST_PLAYER_CLASS As String() = {"Kiếm Khách", "Pháp Sư", "Vu Sư", "Tiên Thú", "Thần Thú", "Thích Khách", "Vũ Mang", "Vũ Linh"}
Protected Const PWO_PATH_FILE_NAME As String = "Save\"
Protected Const PWO_EXTENSION_FILE_NAME As String = ".pwox"
'Public Const PET_HEAL_SKILLID = &H14A
'Public Const SKILL_NO_USE = "-=☆=-"
'Public Const COOR_TEXT = "Tọa Độ (--/--)"
'---GAME BASE ADDRESS---
Protected Const GAME_BASE_ADD = 0xAEA004
Protected Const W2ITEM_ADD_ONLINE_STATUS = &H9C501C

''' <summary>
''' Offset tọa độ
''' </summary>
''' <remarks></remarks>
Protected Enum Coordinate As Integer
X = &H3C
Y = &H44
Z = &H40
End Enum

''' <summary>
''' Offset thông tin nhân vật
''' </summary>
''' <remarks></remarks>
Protected Enum OFFSET_PLAYER As Integer
LEVEL = 0X478
Cur_HP = &H46C
Max_HP = &H4A4
Cur_MP = &H470
Max_MP = &H4A8
Cur_EXP = &H474
Max_EXP = &H9C2078
pClass = &H610
Name = &H608
Target = &HAF8
SPD_Attack = &H4D0
SPD_Run = &H4B8
SPD_Fly = &H4C0
Guide = &H6F0
End Enum

''' <summary>
''' Offset thông tin PET
''' </summary>
''' <remarks></remarks>
Protected Enum OFFSET_PET As Integer
Array_Offset = &HFF8
Address = &H10
Loyal = &H4
Level = &H20
HP = &H38
Name = &H34

End Enum

''' <summary>
''' Offset thông tin kỹ năng nhân vật
''' </summary>
''' <remarks></remarks>
Protected Enum OFFSET_SKILL As Integer
Array_Off = &H100
tmpNK = &H4
Energy = &H36
Level = &HC
TimeReady = &H18
TimeDelay = &H10
TimeAttack = &H14
s_begin = &H1008
s_max = &H100C
n_begin = &H108
n_max = &H114
End Enum

''' <summary>
''' Offset lấy độ bền vũ khí
''' </summary>
''' <remarks></remarks>
Protected Enum OFFSET_WEAPON As Integer
Array_Offset = &HC40
Address = &HC
Cur_Duration = &H64
Max_Duration = &H68

End Enum

''' <summary>
''' Offset thông tin hành trang của nhân vật
''' </summary>
''' <remarks></remarks>
Protected Enum OFFSET_INVENTORY As Integer
Array_Offset = &HC3C
Address = &HC
iCount = &H10
Type = &H4
Serial = &H8
Quantity = &H10
Price = &H18
Name = &H14


End Enum

''' <summary>
''' Offset thông tin party
''' </summary>
''' <remarks></remarks>
Protected Enum OFFSET_PARTY As Integer
Array_Offset = &H6A8
Address = &H14
pCount = &H18
ID = &HC
CurrHP = &H1C
CurrMP = &H20
MaxHP = &H24
MaxMP = &H28
Level = &H10
X = &H34
Z = &H38
Y = &H3C
End Enum

''' <summary>
''' Offset thông tin quái vật
''' </summary>
''' <remarks></remarks>
Protected Enum OFFSET_MOB As Integer
Array_Offset = &H24
pCount = &H14
Address = &H4

Type = &HB4
CurHP = &H12C
MaxHP = &H164
Level = &H124
Distance = &H270
ID = &H11C
Name = &H24C
End Enum

''' <summary>
''' Offset thông tin vật phẩm rơi trên đất
''' </summary>
''' <remarks></remarks>
Protected Enum OFFSET_ITEM As Integer
Array_Offset = &H28
pCount = &H14
Address = &H4
ID = &H110
Type = &H150
Name = &H164
Serial = &H10C
Distance = &H154
Quantity = &H0
End Enum

''' <summary>
''' Offset thông tin người chơi lân cận
''' </summary>
''' <remarks></remarks>
Protected Enum OFFSET_PEOPLE As Integer
Array_Offset = &H20
pCount = &H14
Address = &H4
ID = &H458
Name = &H608
Distance = &H750
End Enum

#End Region

#Region "File I/O"
''' <summary>
''' Ghi nhận lỗi phát sinh trong lúc vận hành hệ thống
''' </summary>
''' <param name="locStr">Lỗi phát sinh</param>
''' <param name="func">Hàm phát sinh lỗi</param>
''' <param name="FileName">Tên file log</param>
''' <remarks>Copyright © 2010 by meokhung@1980</remarks>
Public Shared Sub WriteLog(ByVal locStr As String, ByVal func As String, ByVal FileName As String)
Dim myFile As New FileStream(FileName & ".log", FileMode.Append, FileAccess.Write, FileShare.Write)
myFile.Close()
Try
Dim sw As New StreamWriter(FileName & ".log", True, Encoding.ASCII)
Dim NextLine As String = Now() & ": " & func & ". Log Entry: " & locStr
sw.WriteLine(NextLine)
sw.Close()
Catch e As Runtime.Serialization.SerializationException
Console.WriteLine("Failed to serialize. Reason: " & e.Message)
Throw
Finally

End Try



End Sub
''' <summary>
''' Save information setup to file
''' </summary>
''' <param name="Obj">Player charactor setup class</param>
''' <param name="FileName">File name (charactor name)</param>
''' <remarks>Copyright © 2010 by meokhung1980</remarks>
Public Shared Sub SaveToFile(ByVal Obj As Object, ByVal FileName As String)
Dim myFile As New FileStream(PWO_PATH_FILE_NAME & FileName & PWO_EXTENSION_FILE_NAME, FileMode.Create)
Dim formatter As New BinaryFormatter
Try
formatter.Serialize(myFile, Obj)
Catch e As Runtime.Serialization.SerializationException
WriteLog(e.ToString, "SaveToFile", "System")
Console.WriteLine("Failed to serialize. Reason: " & e.Message)
Throw
Finally
myFile.Close()
End Try
End Sub
''' <summary>
''' Load information setup from file
''' </summary>
''' <param name="FileName">File name (Charactor name)</param>
''' <returns>True - False</returns>
''' <remarks>Copyright © 2010 by meokhung1980</remarks>
Public Shared Function LoadFromFile(ByVal FileName As String) As Object
Dim obj As New Object
Dim myFile As New FileStream(PWO_PATH_FILE_NAME & FileName & PWO_EXTENSION_FILE_NAME, FileMode.Open)
Try
Dim formatter As New BinaryFormatter
obj = DirectCast(formatter.Deserialize(myFile), TSystemConfig)
myFile.Close()
Catch ex As Exception
WriteLog(ex.ToString, "LoadFromFile", "System")
End Try
Return obj
End Function
#End Region

#Region "Code logics"
Public Shared Function FormatDocumentNumber(ByVal sTemplate As String, ByVal sNumber As String) As String
Dim num2 As Integer = (sTemplate.Length - sNumber.Length)
Dim i As Integer = 1
Do While (i <= num2)
sNumber = ("0" & sNumber)
i += 1
Loop
Return sNumber
End Function

Public Shared Function GetPlayerName(ByVal ProcessID As Integer) As String
Dim lpBaseAdd, lpBaseAdd2, lpBaseAdd3 As Integer
Dim lpTempAddName, bValue As Integer
Dim myName As String = ""

Try
Dim hProcess As Integer = OpenProcess(PROCESS_VM_READ, False, ProcessID)
If hProcess = 0 Then Return ""
ReadProcessMemory(hProcess, GAME_BASE_ADD, lpBaseAdd, 4, 0)
If lpBaseAdd = 0 Then Return ""
ReadProcessMemory(hProcess, lpBaseAdd + &H1C, lpBaseAdd2, 4, 0)
If lpBaseAdd2 = 0 Then Return ""
ReadProcessMemory(hProcess, lpBaseAdd2 + &H20, lpBaseAdd3, 4, 0)
If lpBaseAdd3 = 0 Then Return ""
ReadProcessMemory(hProcess, lpBaseAdd3 + OFFSET_PLAYER.Name, lpTempAddName, 4, 0)

For i As Byte = 1 To 32 Step 2
ReadProcessMemory(hProcess, lpTempAddName + i - 1, bValue, 2, 0)
If bValue = 0 Then Exit For
myName += ChrW(bValue)
Next

Catch ex As Exception
WriteLog(ex.ToString, "GetPlayerName", "System")
Return ""
End Try
Return myName
End Function


#End Region

#Region "Action Function"

''' <summary>
''' Tấn công cơ bản
''' </summary>
''' <param name="ProcessID">Process ID</param>
''' <remarks></remarks>
Public Shared Sub ACT_NormalAttack(ByVal ProcessID As Integer)
INJ_DoAction(ProcessID, ASM_ACTION.asm_NormalAttack)
End Sub

''' <summary>
''' Sử dụng kỹ năng
''' </summary>
''' <param name="ProcessID">Process ID</param>
''' <param name="SkillID">Skill ID</param>
''' <remarks></remarks>
Public Shared Sub ACT_CastSkill(ByVal ProcessID As Integer, ByVal SkillID As Integer)
If SkillID > 0 Then
INJ_DoAction(ProcessID, ASM_ACTION.asm_CastSkill, SkillID)
End If
End Sub

''' <summary>
''' Xác định mục tiêu
''' </summary>
''' <param name="ProcessID">Process ID</param>
''' <param name="MonsterID">ID của target</param>
''' <remarks></remarks>
Public Shared Sub ACT_TargetMob(ByVal ProcessID As Integer, ByVal MonsterID As Integer)
INJ_DoAction(ProcessID, ASM_ACTION.asm_TargetMob, MonsterID)
End Sub

''' <summary>
''' Sử dụng vật phẩm
''' </summary>
''' <param name="ProcessID">Process ID</param>
''' <param name="index">Vị trí của vật phẩm trong túi hành trang</param>
''' <remarks></remarks>
Public Shared Sub ACT_UseItem(ByVal ProcessID As Integer, ByVal index As Integer)
If index >= 0 Then
INJ_DoAction(ProcessID, ASM_ACTION.asm_UseItem, index)
End If
End Sub

''' <summary>
''' Nhặt vật phẩm
''' </summary>
''' <param name="ProcessID">Process ID</param>
''' <param name="ItemID">ID của item</param>
''' <param name="ItemSN">ID của item</param>
''' <remarks></remarks>
Public Shared Sub ACT_PickItem(ByVal ProcessID As Integer, ByVal ItemID As Integer, ByVal ItemSN As Integer)
INJ_DoAction(ProcessID, ASM_ACTION.asm_PickItem, ItemID, ItemSN)
End Sub

''' <summary>
''' Đào quặng
''' </summary>
''' <param name="ProcessID">Process ID</param>
''' <param name="ItemSN">ID của item</param>
''' <remarks></remarks>
Public Shared Sub ACT_PickOre(ByVal ProcessID As Integer, ByVal ItemSN As Integer)
INJ_DoAction(ProcessID, ASM_ACTION.asm_PickOre, ItemSN)
End Sub

''' <summary>
''' Hồi sinh với vũ linh
''' </summary>
''' <param name="ProcessID">Process ID</param>
''' <remarks></remarks>
Public Shared Sub ACT_ReBorn(ByVal ProcessID As Integer)
INJ_DoAction(ProcessID, ASM_ACTION.asm_ReBorn)
End Sub

''' <summary>
''' Hồi sinh về làng
''' </summary>
''' <param name="ProcessID"></param>
''' <remarks></remarks>
Public Shared Sub ACT_ReturnVillage(ByVal ProcessID As Integer)
INJ_DoAction(ProcessID, ASM_ACTION.asm_ReturnVillage)
End Sub

''' <summary>
''' Di chuyển nhân vật
''' </summary>
''' <param name="ProcessID">Process ID</param>
''' <param name="cX">Tọa độ X</param>
''' <param name="cY">Tọa độ Y</param>
''' <param name="cZ">Tọa độ Z</param>
''' <remarks></remarks>
Public Shared Sub ACT_MoveCharactor(ByVal ProcessID As Integer, ByVal cX As Single, ByVal cY As Single, ByVal cZ As Single)
INJ_LetMeMoveMyAsh(ProcessID, cX, cY, cZ)
End Sub

#End Region

End Class


Mình dùng cái bản auto của bạn hero để mò ra mấy cái base address offset j đó rồi bỏ vào thì vẫn ko chạy, hay do thíu offset bên bạn hero để đối chíu wa nhỉ (Sorry, mình ko biết j về lập trình này cả, đoán bậy đoán bạ, dính chưởng là ok (^^))

Posted Image

Khi đóng giao diện auto, đóng thì nó ko cho, nó lại hiện ra bảng báo lỗi này

Posted Image

Báo lỗi từ code là đây:

Posted Image

Bấm Continue thì giao diện vẫn đó, tắt đi thì lại hiện ra bảng báo lỗi, bấm QUIT mấy lần liên tục thì bảng báo lỗi mới mất

Có bạn pro visual basic hoặc có exp với source code của anh meokhung1980 thì chỉ cho mình với. (TT)

Bài viết này được chỉnh sửa bởi thientanchuong: 11 October 2011 - 03:45 AM


#331
mrboombaa

mrboombaa

    Thành viên mới

  • Newbies
  • 2 Bài Viết:
Giúp mình fix cái này với, mình thì ngu lập trình lắm, tìm được soure của Minit, và offset mới, nhưng hong biết làm sao để fix nó, ai biết chỉ mình với

#include <ButtonConstants.au3>
#include <ComboConstants.au3>
#include <EditConstants.au3>
#include <GUIConstantsEx.au3>
#include <StaticConstants.au3>
#include <TabConstants.au3>
#include <WindowsConstants.au3>

Func _FileSaveDialog ($sTitle, $sInitDir, $sFilter = 'All (*.*)', $iOpt = 0, $sDefaultFile = "", $sDefaultExt = "", $mainGUI = 0)
    Local $iFileLen = 65536 ; Max chars in returned string
    ; API flags prepare
    Local $iFlag = BitOR (BitShift (BitAND ($iOpt, 2),-10), BitShift (BitAND ($iOpt,16), 3 ))
    ; Filter string to array convertion
    Local $asFLines = StringSplit ( $sFilter, '|'), $asFilter [$asFLines [0] *2+1]
    Local $i, $iStart, $iFinal, $suFilter = ''
    $asFilter [0] = $asFLines [0] *2
    For $i=1 To $asFLines [0]
        $iStart = StringInStr ($asFLines [$i], '(', 0, 1)
        $iFinal = StringInStr ($asFLines [$i], ')', 0,-1)
        $asFilter [$i*2-1] = StringStripWS (StringLeft ($asFLines [$i], $iStart-1), 3)
        $asFilter [$i*2] = StringStripWS (StringTrimRight (StringTrimLeft ($asFLines [$i], $iStart), StringLen ($asFLines [$i]) -$iFinal+1), 3)
        $suFilter = $suFilter & 'byte[' & StringLen ($asFilter [$i*2-1])+1 & '];byte[' & StringLen ($asFilter [$i*2])+1 & '];'
    Next
    ; Create API structures
    Local $uOFN = DllStructCreate ('dword;int;int;ptr;ptr;dword;dword;ptr;dword' & _
        ';ptr;int;ptr;ptr;dword;short;short;ptr;ptr;ptr;ptr;ptr;dword;dword' )
    Local $usTitle  = DllStructCreate ('byte[' & StringLen ($sTitle) +1 & ']')
    Local $usInitDir= DllStructCreate ('byte[' & StringLen ($sInitDir) +1 & ']')
    Local $usFilter = DllStructCreate ($suFilter & 'byte')
    Local $usFile   = DllStructCreate ('char[' & $iFileLen & ']')
    Local $usExtn   = DllStructCreate ('byte[' & StringLen ($sDefaultExt) +1 & ']')
    For $i=1 To $asFilter [0]
        DllStructSetData ($usFilter, $i, $asFilter [$i])
    Next
    ; Set Data of API structures
    DllStructSetData ($usTitle, 1, $sTitle)
    DllStructSetData ($usInitDir, 1, $sInitDir)
    DllStructSetData ($usFile, 1, $sDefaultFile)
    DllStructSetData ($usExtn, 1, $sDefaultExt)
    DllStructSetData ($uOFN,  1, DllStructGetSize($uOFN))
    DllStructSetData ($uOFN,  2, $mainGUI)
    DllStructSetData ($uOFN,  4, DllStructGetPtr ($usFilter))
    DllStructSetData ($uOFN,  7, 1)
    DllStructSetData ($uOFN,  8, DllStructGetPtr ($usFile))
    DllStructSetData ($uOFN,  9, $iFileLen)
    DllStructSetData ($uOFN, 12, DllStructGetPtr ($usInitDir))
    DllStructSetData ($uOFN, 13, DllStructGetPtr ($usTitle))
    DllStructSetData ($uOFN, 14, $iFlag)
    DllStructSetData ($uOFN, 17, DllStructGetPtr ($usExtn))
    DllStructSetData ($uOFN, 23, BitShift (BitAND ($iOpt, 32), 5))
    ; Call API function
    $ret = DllCall ('comdlg32.dll', 'int', 'GetSaveFileName', _
            'ptr', DllStructGetPtr ($uOFN) )
    If $ret [0] Then
        Return StringStripWS(DllStructGetData ($usFile, 1),3)
    Else
        SetError (1)
        Return ""
    EndIf
EndFunc

Func _MEMORYOPEN($IV_PID, $IV_DESIREDACCESS = 2035711, $IV_INHERITHANDLE = 1)
	If Not ProcessExists($IV_PID) Then
		SetError(1)
		Return 0
	EndIf
	Local $AH_HANDLE[2] = [DllOpen("kernel32.dll") ]
	If @error Then
		SetError(2)
		Return 0
	EndIf
	Local $AV_OPENPROCESS = DllCall($AH_HANDLE[0], "int", "OpenProcess", "int", $IV_DESIREDACCESS, "int", $IV_INHERITHANDLE, "int", $IV_PID)
	If @error Then
		DllClose($AH_HANDLE[0])
		SetError(3)
		Return 0
	EndIf
	$AH_HANDLE[1] = $AV_OPENPROCESS[0]
	Return $AH_HANDLE
EndFunc


Func _MEMORYREAD($IV_ADDRESS, $AH_HANDLE, $SV_TYPE = "dword")
	If Not IsArray($AH_HANDLE) Then
		SetError(1)
		Return 0
	EndIf
	Local $V_BUFFER = DllStructCreate($SV_TYPE)
	If @error Then
		SetError(@error + 1)
		Return 0
	EndIf
	DllCall($AH_HANDLE[0], "int", "ReadProcessMemory", "int", $AH_HANDLE[1], "int", $IV_ADDRESS, "ptr", DllStructGetPtr($V_BUFFER), "int", DllStructGetSize($V_BUFFER), "int", "")
	If Not @error Then
		Local $V_VALUE = DllStructGetData($V_BUFFER, 1)
		Return $V_VALUE
	Else
		SetError(6)
		Return 0
	EndIf
EndFunc


Func _MEMORYWRITE($IV_ADDRESS, $AH_HANDLE, $V_DATA, $SV_TYPE = "dword")
	If Not IsArray($AH_HANDLE) Then
		SetError(1)
		Return 0
	EndIf
	Local $V_BUFFER = DllStructCreate($SV_TYPE)
	If @error Then
		SetError(@error + 1)
		Return 0
	Else
		DllStructSetData($V_BUFFER, 1, $V_DATA)
		If @error Then
			SetError(6)
			Return 0
		EndIf
	EndIf
	DllCall($AH_HANDLE[0], "int", "WriteProcessMemory", "int", $AH_HANDLE[1], "int", $IV_ADDRESS, "ptr", DllStructGetPtr($V_BUFFER), "int", DllStructGetSize($V_BUFFER), "int", "")
	If Not @error Then
		Return 1
	Else
		SetError(7)
		Return 0
	EndIf
EndFunc


Func _MEMORYCLOSE($AH_HANDLE)
	If Not IsArray($AH_HANDLE) Then
		SetError(1)
		Return 0
	EndIf
	DllCall($AH_HANDLE[0], "int", "CloseHandle", "int", $AH_HANDLE[1])
	If Not @error Then
		DllClose($AH_HANDLE[0])
		Return 1
	Else
		DllClose($AH_HANDLE[0])
		SetError(2)
		Return 0
	EndIf
EndFunc
Global $BASEADD = 9619820, $EXP_ARRAY = 9622384
Global $ONLINE_ADD_STATUS = 9632960, $ESI
Dim $SENDOK = False, $MEMID, $CURENTSKILL, $MOBBUG, $PET_CHECK, $PETHP_MIN, $PETHP_ADD, $TIMERPET, $TIMERPICK
Dim $TITLE,$BASE_ADD, $PICK_CHECK, $SKILL1_REPEAT, $SKILL2_REPEAT, $TIMERSTAMP2, $HP_OK, $MP_OK, $HPSTAMP, $MPSTAMP, $BOSS3_LVL, $BOSS_CHECK
Dim $MOBX[769], $MOBY[769], $MOBZ[769], $MOBID[769], $MOBLVL[769], $MOBDIS[769], $MOBHP[769], $MOBHPM[769], $MOBTYPE[769], $MOB_ADD, $MOB_ID_ADD, $HP_ADD
Dim $LVL_MIN, $LVL_MAX, $DISTANCE, $DIS_X, $DIS_Y, $RANGE, $POINT_CHECK, $HP_CHECK, $COUNT, $TIMERSTAMP, $STOPTARGET, $STOPPICK
Dim $SKILL1_CHECK, $SKILL2_CHECK, $AUTOHP_CHECK, $AUTOMP_CHECK, $HP1, $MP1, $SKILL1_CHECK, $SKILL2_CHECK, $SKILL1_TIME, $SKILL2_TIME, $LASTMOB
Dim $SKILL_LIST = "{F1}|{F2}|{F3}|{F4}|{F5}|{F6}|{F7}|{F8}|1|2|3|4|5|6"
DIM $LIST_WINDOWS = "Minit|The Gioi Hoan My|Element Client|VL|TIT|TT|VM|PS|KK|Shop|phamtin.co.cc|min-it.blogspot.com"
Dim $JOBID, $NAME_ADD, $EXP_ADD, $LV_ADD, $TARGET_CHECK, $TIMERF, $TIMERWEAPON, $WEAPON_TIME, $WEAPON_CHECK, $WARNING_CHECK, $CHAR_ONLINE_STATUS
Dim $INFO_CHECK, $SMART_TG_CHECK, $IMIN, $IMAX
$MINITAUTO = GUICreate("Auto TGHM 1.33 - Minit", 400, 286, 240, 185)
GUISetIcon("C:\Documents and Settings\Administrator\Desktop\Icon\tit.ico")
GUISetOnEvent($GUI_EVENT_CLOSE, "ALTQ")
$Tabs = GUICtrlCreateTab(2, 2, 395, 256)
GUICtrlSetResizing(-1, $GUI_DOCKWIDTH+$GUI_DOCKHEIGHT)
$Main = GUICtrlCreateTabItem("Main")
$Info = GUICtrlCreateGroup("Char Info", 10, 32, 161, 121)
$HP_ID = GUICtrlCreateLabel("", 16, 70, 135, 82)
$JOB_ID = GUICtrlCreateLabel("", 16, 49, 65, 18)
$LV_ID = GUICtrlCreateLabel("", 90, 49, 65, 18)
$COR = GUICtrlCreateLabel("", 90, 129, 70, 18)
GUICtrlCreateGroup("", -99, -99, 1, 1)
$Target = GUICtrlCreateGroup("Target Setting", 184, 32, 201, 177)
$Mob = GUICtrlCreateLabel("Mob Level", 192, 56, 53, 18)
$LVL_MIN_ID = GUICtrlCreateInput("", 249, 54, 41, 22)
GUICtrlSetTip($LVL_MIN_ID, "Nhập vào cấp độ nhỏ nhất của quái cần target", "Min Mob Level", 1, 1)
$LVL_MAX_ID = GUICtrlCreateInput("", 294, 54, 41, 22)
GUICtrlSetTip($LVL_MAX_ID, "Nhập vào cấp độ lớn nhất của quái cần target"& @CRLF&"Nếu muốn target quái cùng cấp thì nhập vào cấp min và max giống nhau nha", "Max Mob Level", 1, 1)
$DISTANCE_ID = GUICtrlCreateInput("", 249, 86, 41, 22)
GUICtrlSetTip($DISTANCE_ID, "Nhập vào khoảng cách target quái"& @CRLF&"Nếu sử dụng Use Base Point thì đây là phạm vi target quái ngẫu nhiên."&@CRLF&"Nếu trong phạm vi này có quái thì sẽ target con đầu tiên tìm thấy (tốc độ target rất nhanh, tránh bị ks)"&@CRLF&"Nếu không tìm thấy quái trong phạm vi này thì sẽ target con quái gần nhất (tốc độ target lâu hơn 1 chút, nhưng cũng khá nhanh)"&@CRLF&"Còn nếu không sử dụng Use base point thì đây là cự ly target quái", "Khoảng Cách", 1, 1)
$RANGE_ID = GUICtrlCreateInput("", 249, 117, 41, 22)
GUICtrlSetTip($RANGE_ID, "Bán kính train"&@CRLF&"Khu vực train là 1 hình vuông có tâm là Base point, cạnh bằng 2 lần bán kính", "Range", 1, 1)
GUICtrlCreateLabel("Distance ", 193, 88, 49, 18)
$RANGE = GUICtrlCreateLabel("Range", 193, 120, 35, 18)
$TARGET_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Auto Target", 206, 184, 74, 17)
GUICtrlSetState(-1, $GUI_CHECKED)
GUICtrlSetTip($TARGET_CHECK_ID, "Cho phép Auto tự động target quái","", 1, 1)
$CORD = GUICtrlCreateLabel("Base Cord", 193, 155, 55, 18)
$DIS_Y_ID = GUICtrlCreateInput("", 294, 152, 41, 22)
GUICtrlSetTip($DIS_Y_ID, "Tọa độ Y"," Điểm train", 1, 1)
$DIS_X_ID = GUICtrlCreateInput("", 249, 152, 41, 22)
GUICtrlSetTip($DIS_X_ID, "Tọa độ X"," Điểm train", 1, 1)
$DIS_Z_ID = GUICtrlCreateInput("", 337, 152, 41, 22)
$SMART_TG_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Smart Target", 294, 184, 80, 17)
GUICtrlSetTip($SMART_TG_CHECK_ID, "Tính năng này sẽ giúp target quái nhanh hơn"&@CRLF&"Đồng thời tiết kiệm tài nguyên máy tính rất nhiều"&@CRLF&"Nhất là ở các máy có CPU tốc độ xử lý chậm","Target Thông Minh", 1, 1)
GUICtrlSetState(-1, $GUI_CHECKED)
$SAVE_POINT_ID = GUICtrlCreateButton("Set Cord", 294, 118, 85, 18, 0)
GUICtrlSetTip($SAVE_POINT_ID, "Lưu tọa độ điểm train"," Điểm train", 1, 1)
GUICtrlSetOnEvent($SAVE_POINT_ID, "Save_Point")
$POINT_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Base Point", 294, 88, 74, 17)
GUICtrlSetTip($POINT_CHECK_ID, "Sử dụng chế độ train theo khu vực"&@CRLF&"Nếu bị lure ra khỏi khu vực train thì sẽ hủy bỏ con quái đang target,"&@CRLF&"ngưng nhặt đồ, target lại con quái khác trong khu vực train"&@CRLF&"Khi đã quay lại khu vực train lại nhặt đồ bình thường"&@CRLF&"Base point và Range chỉ có tác dụng khi ô Base Point được đánh dấu","Base Point", 1, 1)
GUICtrlCreateGroup("", -99, -99, 1, 1)
$RECOVER = GUICtrlCreateGroup("Recover", 10, 160, 161, 90)
$HpKey = GUICtrlCreateCombo("", 120, 184, 45, 25)
GUICtrlSetTip($HpKey, "Chọn phím phục hồi máu","Phục Hồi", 1, 1)
GUICtrlSetData(-1, $SKILL_LIST)
$MpKey = GUICtrlCreateCombo("", 120, 214, 45, 25)
GUICtrlSetTip($MpKey, "Chọn phím phục hồi mana","Phục Hồi", 1, 1)
GUICtrlSetData(-1, $SKILL_LIST)
$HP1_ID = GUICtrlCreateInput("", 77, 184, 38, 22)
GUICtrlSetTip($HP1_ID, "Nhập vào lượng máu còn lại","Phục Hồi", 1, 1)
$MP1_ID = GUICtrlCreateInput("", 77, 214, 38, 22)
GUICtrlSetTip($MP1_ID, "Nhập vào lượng mana còn lại","Phục Hồi", 1, 1)
$AUTOHP_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Min HP", 15, 186, 58, 17)
GUICtrlSetState(-1, $GUI_CHECKED)
$AUTOMP_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Min MP", 15, 216, 58, 17)
GUICtrlSetState(-1, $GUI_CHECKED)
GUICtrlCreateGroup("", -99, -99, 1, 1)
$WARNING_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Warning", 206, 220, 74, 17)
GUICtrlSetState(-1, $GUI_CHECKED)
GUICtrlSetTip($WARNING_CHECK_ID, "Nếu chọn tính năng này thì khi nhân vật chết hoặc bị ngắt kết nối"&@CRLF&"loa hệ thống sẽ phát ra một bản nhạc để cảnh báo"&@CRLF&"cho đến khi nhân vật sống lại hoặc dừng Auto", "Tính năng cảnh báo", 1, 1)
$INFO_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Show Info", 293, 220, 74, 17)
GUICtrlSetState(-1, $GUI_CHECKED)
GUICtrlSetTip($INFO_ID, "Tùy chọn này sẽ giúp hiển thị thông tin của nhân vật trên Auto"&@CRLF&"Nếu phần này không được chọn thì sẽ không hiện thông tin nhân vật "&@CRLF&"nhưng cũng tiết kiệm được tài nguyên máy tính lắm đấy", "Thông tin nhân vật", 1, 1)
$skill = GUICtrlCreateTabItem("Skill")
$Actack = GUICtrlCreateGroup("Actack", 8, 32, 201, 217)
$SKILL1_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Skill 1", 13, 55, 47, 17)
GUICtrlSetState(-1, $GUI_CHECKED)
$SKILL2_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Skill 2", 13, 80, 47, 17)
GUICtrlSetState(-1, $GUI_CHECKED)
$Skill_1_Key = GUICtrlCreateCombo("", 63, 52, 45, 25)
GUICtrlSetTip($Skill_1_Key, "Chọn phím tắt, có thể sài skill liên hoàn", "Skill 1", 1, 1)
GUICtrlSetData(-1, $SKILL_LIST)
$Skill_2_Key = GUICtrlCreateCombo("", 63, 77, 45, 25)
GUICtrlSetTip($Skill_2_Key, "Chọn phím tắt, có thể sài skill liên hoàn", "Skill 2", 1, 1)
GUICtrlSetData(-1, $SKILL_LIST)
$SKILL1_TIME_ID = GUICtrlCreateInput("", 112, 52, 38, 22)
GUICtrlSetTip($SKILL1_TIME_ID, "Delay = Thời gian chuẩn bị + Thời gian hồi skill"&@CRLF&"Nếu sài skill liên hoàn thì để thời gian bằng tổng thời gian skill liên hoàn", "Delay", 1, 1)
$SKILL2_TIME_ID = GUICtrlCreateInput("", 112, 77, 38, 22)
GUICtrlSetTip($SKILL2_TIME_ID, "Delay = Thời gian chuẩn bị + Thời gian hồi skill"&@CRLF&"Nếu sài skill liên hoàn thì để thời gian bằng tổng thời gian skill liên hoàn", "Delay", 1, 1)
$SKILL1_REPEAT_ID = GUICtrlCreateInput("", 154, 52, 38, 22)
GUICtrlSetTip($SKILL1_REPEAT_ID, "Số lần đánh", "Loop", 1, 1)
$SKILL2_REPEAT_ID = GUICtrlCreateInput("", 154, 77, 38, 22)
GUICtrlSetTip($SKILL2_REPEAT_ID, "Số lần đánh", "Loop", 1, 1)
GUICtrlCreateGroup("", -99, -99, 1, 1)
$Pet = GUICtrlCreateGroup("", 214, 32, 177, 121)
$PET_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Buft Pet", 272, 32, 60, 17)
GUICtrlSetTip($PET_CHECK_ID, "Nếu lượng HP của pet nhỏ hơn Pet Min HP thì sẽ sử dụng skill để heal máu cho Pet"&@CRLF&"Nếu HP=0 (Pet chết) thì sẽ hồi sinh Pet và rồi Pet ra đánh tiếp", "Sử dụng chức năng Buff Pet.", 1 , 1) 
$PETHP_ADD_ID = GUICtrlCreateInput("", 257, 56, 38, 22)
GUICtrlSetTip($PETHP_ADD_ID, "Là số máu hiện tại của Pet đang sử dụng khi đang Auto"&@CRLF&" Đồng thời cũng chính là số máu của Pet mà bạn nhập vào để tìm Pet", "Pet HP", 1, 1)
$Label1 = GUICtrlCreateLabel("HP Pet", 219, 58, 35, 18)
$Label2 = GUICtrlCreateLabel("ID Pet", 301, 58, 31, 18)
$PETID_ID = GUICtrlCreateInput("3", 338, 56, 38, 22)
$petminhp = GUICtrlCreateLabel("Pet Min HP", 219, 97, 54, 18)
$PETHP_MIN_ID = GUICtrlCreateInput("3821", 289, 95, 45, 22)
GUICtrlSetTip($PETHP_MIN_ID, "Chứa lượng máu tối thiểu của Pet"&@CRLF&"Nếu máu pet nhỏ hơn giá trị này thì sẽ Heal Pet","Pet Min HP", 1, 1) 
$Healpet_Key = GUICtrlCreateCombo("{F6}", 338, 95, 45, 25)
GUICtrlSetTip($Healpet_Key, "Chọn phím để Heal máu cho Pet", "Heal Pet", 1, 1)
GUICtrlSetData(-1, $SKILL_LIST)
$HSpet_Key = GUICtrlCreateCombo("{F5}", 289, 121, 45, 25)
GUICtrlSetTip($HSpet_Key, "Chọn phím để hồi sinh Pet khi Pet chết", "Hồi sinh Pet", 1, 1)
GUICtrlSetData(-1, $SKILL_LIST)
$Goipet_Key = GUICtrlCreateCombo("{F4}", 338, 121, 45, 25)
GUICtrlSetTip($Goipet_Key, "Chọn phím gọi Pet ra sau khi đã hồi sinh", "Gọi Pet", 1, 1)
GUICtrlSetData(-1, $SKILL_LIST)
GUICtrlCreateGroup("", -99, -99, 1, 1)
$MORE = GUICtrlCreateGroup("", 214, 151, 177, 97)
$PICK_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Pick Up", 219, 216, 57, 17)
GUICtrlSetState(-1, $GUI_CHECKED)
GUICtrlSetTip($PICK_CHECK_ID, "Chức năng nhặt đồ ở đây kết hợp 2 chế độ nhặt đồ theo time định kỳ 400ms"&@CRLF&"và nhặt đồ trong khi đang tìm quái (bảo đảm không bao giờ bỏ sót đồ)."&@CRLF&"Không nên để skill time nhỏ hơn 400ms để tránh bị mất đồ", "Nhặt đồ", 1, 1)
$Pick_Key = GUICtrlCreateCombo("", 289, 213, 45, 25)
GUICtrlSetData(-1, $SKILL_LIST)
GUICtrlSetTip($Pick_Key, "Chọn phím nhặt đồ", "Nhặt đồ", 1, 1)
$WEAPON_CHECK_ID = GUICtrlCreateCheckbox("Weapon", 219, 177, 65, 17)
GUICtrlSetTip($WEAPON_CHECK_ID, "Tự động đổi vũ khí theo thời gian nhập vào","Đổi Vũ Khí", 1, 1)
$WEAPON_KEY = GUICtrlCreateCombo("", 338, 175, 45, 25)
GUICtrlSetData(-1, $SKILL_LIST)
GUICtrlSetTip($WEAPON_KEY, "Chọn phím chứa Vũ Khí cần đổi","Đổi Vũ Khí", 1, 1)
$WEAPON_TIME_ID = GUICtrlCreateInput("", 289, 175, 45, 22)
GUICtrlSetTip($WEAPON_TIME_ID, "Thời gian để đổi Vũ Khí (s) Tính từ lúc bắt đầu Auto","Đổi Vũ Khí", 1, 1)
$Tools = GUICtrlCreateTabItem("Tools")
$Group2 = GUICtrlCreateGroup("Windows Rename", 16, 32, 353, 105)
$TITLE1 = GUICtrlCreateCombo("", 86, 62, 121, 25)
GUICtrlSetData(-1, GetListTitle())
$TITLE2 = GUICtrlCreateCombo("", 85, 93, 121, 25)
GUICtrlSetData(-1, $LIST_WINDOWS)
$Label3 = GUICtrlCreateLabel("Curent Name", 21, 64, 64, 17)
$Label4 = GUICtrlCreateLabel("Change To", 21, 94, 57, 17)
$HIDE_ID = GUICtrlCreateButton("Hide", 225, 63, 58, 20, 0)
GUICtrlSetOnEvent($HIDE_ID, "Hide")
GUICtrlSetTip($HIDE_ID, "Ẩn của sổ game", "Ẩn Game", 1 ,1)
$SHOW_ID = GUICtrlCreateButton("Show", 288, 63, 58, 20, 0)
GUICtrlSetOnEvent($SHOW_ID, "Show")
GUICtrlSetTip($SHOW_ID, "Hiện cửa sổ game đã ẩn", "Hiện Game", 1 ,1)
$CHANGE_ID = GUICtrlCreateButton("Change", 225, 94, 122, 20, 0)
GUICtrlSetOnEvent($CHANGE_ID, "ADD_ID")
GUICtrlSetTip($CHANGE_ID, "Tên cửa sổ game được chọn ở phần Current Name sẽ được đổi sang tên ở phần Change To"&@CRLF&"Đồng thời chương trình sẽ tự động cập nhật lại danh sách tên các của sổ game đang chạy", "Đổi tên", 1 ,1)
GUICtrlCreateGroup("", -99, -99, 1, 1)
$Group3 = GUICtrlCreateGroup("Auto Sell", 16, 142, 353, 105)
GUICtrlCreateGroup("", -99, -99, 1, 1)
$TabSheet1 = GUICtrlCreateTabItem("About")
GUICtrlCreateTabItem("")
$LOAD_ID = GUICtrlCreateButton("Load", 345, 262, 50, 20, 0)
GUICtrlSetTip($LOAD_ID, "Nạp cấu hình", "Load",1 , 1)
GUICtrlSetOnEvent($LOAD_ID, "OpenFile")
$SAVE_ID = GUICtrlCreateButton("Save", 281, 262, 50, 20, 0)
GUICtrlSetTip($SAVE_ID, "Lưu cấu hình", "Save",1 , 1)
GUICtrlSetOnEvent($SAVE_ID, "SaveSetting")
$MAIN_TITLE = GUICtrlCreateCombo("", 82, 261, 121, 25)
GUICtrlSetData($MAIN_TITLE, GetListTitle())
GUICtrlSetTip($MAIN_TITLE, "Chọn tên cửa sổ cần Auto", "Client Name",1 , 1)
$SEND_ID = GUICtrlCreateButton("Star", 216, 262, 50, 20, 0)
GUICtrlSetOnEvent($SEND_ID, "Sendmouseclick")
GUICtrlSetTip($SEND_ID, "Bắt đầu Auto - Phím tắt là Insert", "", 1 ,1)
$NAME = GUICtrlCreateLabel("Client Name", 14, 264, 61, 17)
GUISetState(@SW_SHOW)
Opt("GUIOnEventMode", 1)
Opt("SendKeyDelay", 10)
Opt("SendKeyDownDelay", 10)
Opt("SendCapslockMode", 0)
Opt("WinTitleMatchMode", 3)
HotKeySet("{INSERT}", "Sendmouseclick")

Do	
	$MSG = GUIGetMsg()
	If $SENDOK Then
		$CHAR_ONLINE_STATUS = _MEMORYREAD($ONLINE_ADD_STATUS, $MEMID)
		Warning()
		If $CHAR_ONLINE_STATUS  = 1 Then
			If $PET_CHECK Then
				GUICtrlSetData($PETHP_ADD_ID, _MEMORYREAD($PETHP_ADD, $MEMID))
				BUFFPET()
			EndIf
			If TimerDiff($TIMERF) >=500 Then
			GetInfo()
			$TIMERF = TimerInit()
			EndIf
			If (GETCURENTMOBID() = 0) Then
				If (Not $STOPPICK) And ($PICK_CHECK) Then
				ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($Pick_Key))
				EndIf
				$CURENTMOBID = GETMOBINF()
				If (GETCURENTMOBID() = 0) Then
				SETCURENTMOBID($CURENTMOBID)
				$LASTMOB = $CURENTMOBID
				$TIMERSTAMP2 = TimerInit()
				Sleep(10)
				$TIMERSTAMP1 = TimerInit()
				$CURENTSKILL = 1
				EndIf
			EndIf
			If TimerDiff($TIMERSTAMP2) > 300000 Then
				$MOBBUG = GETCURENTMOBID()
				SETCURENTMOBID(0)
			EndIf
			If $PET_CHECK Then
				BUFFPET()
			EndIf
			If $SKILL1_CHECK Then
				SKILL1()
			EndIf
			If $SKILL2_CHECK Then
				SKILL2()
			EndIf
			If $AUTOHP_CHECK Then
				SKILLHP()
			EndIf
			If $AUTOMP_CHECK Then
				SKILLMP()
			EndIf
			If $POINT_CHECK Then
				CANCELTARGET()
			EndIf
			If (Not $STOPPICK) And ($PICK_CHECK) And (TimerDiff($TIMERPICK) > 400) Then
				ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($Pick_Key))
				Sleep(100)
				$TIMERPICK = TimerInit()
			EndIf
			If ($WEAPON_CHECK) And (TimerDiff($TIMERWEAPON) >= $WEAPON_TIME) Then
				ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($WEAPON_KEY))
				Sleep(100)
				$TIMERWEAPON = TimerInit()
			EndIf	
		EndIf	
	EndIf
	Sleep(5)
Until $MSG = $GUI_EVENT_CLOSE

Func ADD_ID()
	WinSetTitle(GUICtrlRead($TITLE1), "", GUICtrlRead($TITLE2))
	GUICtrlSetData($MAIN_TITLE, GetListTitle())
	GUICtrlSetData($TITLE1, GetListTitle())
EndFunc

Func GetInfo()
	If $INFO_CHECK Then
		GUICtrlSetData($LV_ID, "Cấp"&" "&GETlV())
		GUICtrlSetData($HP_ID, "HP:"&" "&GETHP()&"/"&GETHPMAX()&@CRLF&@CRLF&"MP:"&" "&GETMP()&"/"&GETMPMAX()&@CRLF&@CRLF&"EXP: "&Round((GETEXP()*100)/GETMAXEXP(), 1)&"%")
		GUICtrlSetData($COR, GETPX()&", "&GETPY()&"↑ "&GETPZ())
	EndIf	
EndFunc	

Func Warning()
	If ($WARNING_CHECK) And ((GETHP() = 0) Or ($CHAR_ONLINE_STATUS  <> 1))Then	
	beep(495,500)
	beep(440,500)
	beep(392,500)
	beep(440,500)
	beep(495,500)
	sleep(100)
	beep(495,500)
	sleep(100)
	beep(495,1000)
	beep(440,500)
	sleep(100)
	beep(440,500)
	sleep(100)
	beep(440,1000)
	sleep(100)
	beep(495,500)
	beep(594,500)
	sleep(100)
	beep(594,1000)
	Do
	Until (GETHP() <> 0) Or ($CHAR_ONLINE_STATUS  <> 1) Or ($SENDOK =False)
	EndIf
EndFunc

Func SENDMOUSECLICK()
	$SENDOK = Not($SENDOK)
		If $SENDOK Then
		GUICtrlSetData($SEND_ID, "Stop")
		GUICtrlSetTip($SEND_ID, "Dừng Auto", "", 1 ,1)
		$CHAR_ONLINE_STATUS = _MEMORYREAD($ONLINE_ADD_STATUS, $MEMID)
		$TITLE = GUICtrlRead($MAIN_TITLE)
		GUICtrlSetState($MAIN_TITLE, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($PETID_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($PETHP_ADD_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($PETHP_MIN_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($Skill_1_Key, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($Skill_2_Key, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL1_TIME_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL2_TIME_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL1_REPEAT_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL2_REPEAT_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($Healpet_Key, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($HSpet_Key, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($Goipet_Key, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($HpKey, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($MpKey, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($WEAPON_TIME_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($WEAPON_KEY, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($WEAPON_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($Pick_Key, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($AUTOHP_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($AUTOMP_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL1_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL2_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($POINT_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($PICK_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($PET_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($INFO_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($WARNING_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($TARGET_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($SMART_TG_CHECK_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($TITLE1, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($TITLE2, $GUI_DISABLE)
		$PID = WinGetProcess($TITLE)
		$MEMID = _MEMORYOPEN($PID)
		$LVL_MIN = GUICtrlRead($LVL_MIN_ID)
		GUICtrlSetState($LVL_MIN_ID, $GUI_DISABLE)
		$LVL_MAX = GUICtrlRead($LVL_MAX_ID)
		GUICtrlSetState($LVL_MAX_ID, $GUI_DISABLE)
		$DISTANCE = GUICtrlRead($DISTANCE_ID)
		GUICtrlSetState($DISTANCE_ID, $GUI_DISABLE)
		$DIS_X = GUICtrlRead($DIS_X_ID)
		GUICtrlSetState($DIS_X_ID, $GUI_DISABLE)
		$DIS_Y = GUICtrlRead($DIS_Y_ID)
		GUICtrlSetState($DIS_Y_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($DIS_Z_ID, $GUI_DISABLE)
		$RANGE = GUICtrlRead($RANGE_ID)
		GUICtrlSetState($RANGE_ID, $GUI_DISABLE)
		$HP1 = GUICtrlRead($HP1_ID)
		GUICtrlSetState($HP1_ID, $GUI_DISABLE)
		$MP1 = GUICtrlRead($MP1_ID)
		GUICtrlSetState($MP1_ID, $GUI_DISABLE)
		$TIMERSTAMP = TimerInit()
		$TIMERPET = TimerInit()
		$TIMERPICK = TimerInit()
		$TIMERF = TimerInit()
		$TIMERWEAPON = TimerInit()
		$SEARCHED = False
		$STOPTARGET = False
		$STOPPICK = False
		$NEXT = 0
		$NEXT1 = 0
		$NEXT2 = 0
		$COUNT = 0
		$LASTMOB = 0
		$CURENTSKILL = 1
		$MOBBUG = 0
		$HP_OK = True
		$MP_OK = True
		$MOB_ADD = _MEMORYREAD($BASEADD, $MEMID)
		$MOB_ADD = _MEMORYREAD($MOB_ADD + 8, $MEMID)
		$MOB_ADD = _MEMORYREAD($MOB_ADD + 36, $MEMID)
		$MOB_ADD = _MEMORYREAD($MOB_ADD + 24, $MEMID)
		$ESI = _MEMORYREAD(_MEMORYREAD($BASEADD, $MEMID) + 32, $MEMID)
		$MOB_ID_ADD = $ESI + 2596
		$HP_ADD = $ESI + 1104
		$EXP_ADD = $ESI + 1112
		$LV_ADD = $ESI + 1096
		$JOBID = _MEMORYREAD($ESI + 1504, $MEMID)
		If ($JOBID = 0) And ($CHAR_ONLINE_STATUS  = 1) Then
		GUICtrlSetData($JOB_ID, "Kiếm Khách")
		ElseIf $JOBID = 1 Then
		GUICtrlSetData($JOB_ID, "Pháp Sư")
		ElseIf $JOBID = 4 Then
		GUICtrlSetData($JOB_ID, "Tiên Thú")
		ElseIf $JOBID = 5 Then
		GUICtrlSetData($JOB_ID, "Thần Thú")
		ElseIf $JOBID = 6 Then
		GUICtrlSetData($JOB_ID, "Vũ Mang")
		ElseIf $JOBID = 7 Then
		GUICtrlSetData($JOB_ID, "Vũ Linh")
		EndIf
		$NAME_ADD = _MEMORYREAD(_MEMORYREAD($ESI + 1496, $MEMID), $MEMID, "wchar[30]")
		GUICtrlSetData($Info, $NAME_ADD)
		If GUICtrlRead($TARGET_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED Then
			$TARGET_CHECK = False
		ElseIf GUICtrlRead($TARGET_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$TARGET_CHECK = True
		EndIf
		If GUICtrlRead($SMART_TG_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED Then
			$SMART_TG_CHECK = False
		ElseIf GUICtrlRead($SMART_TG_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$SMART_TG_CHECK = True
		EndIf
		If GUICtrlRead($INFO_ID) = $GUI_UNCHECKED Then
			$INFO_CHECK = False
		ElseIf GUICtrlRead($INFO_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$INFO_CHECK = True
		EndIf
		If GUICtrlRead($POINT_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED Then
			$POINT_CHECK = False
		ElseIf GUICtrlRead($POINT_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$POINT_CHECK = True
		EndIf
		If GUICtrlRead($WARNING_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED Then
			$WARNING_CHECK = False
		ElseIf GUICtrlRead($WARNING_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$WARNING_CHECK= True
		EndIf
		If GUICtrlRead($AUTOHP_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED Then
			$AUTOHP_CHECK = False
		ElseIf GUICtrlRead($AUTOHP_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$AUTOHP_CHECK = True
		EndIf
		If GUICtrlRead($AUTOMP_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED Then
			$AUTOMP_CHECK = False
		ElseIf GUICtrlRead($AUTOMP_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$AUTOMP_CHECK = True
		EndIf
		If (GUICtrlRead($SKILL1_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED) Or (GUICtrlRead($SKILL1_TIME_ID) = 0) Then
			$SKILL1_CHECK = False
			$SKILL1_TIME = 0
			$SKILL1_REPEAT = 0
		ElseIf GUICtrlRead($SKILL1_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$SKILL1_CHECK = True
			$SKILL1_TIME = GUICtrlRead($SKILL1_TIME_ID)
			$SKILL1_REPEAT = GUICtrlRead($SKILL1_REPEAT_ID)
		EndIf
		If (GUICtrlRead($SKILL2_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED) Or (GUICtrlRead($SKILL2_TIME_ID) = 0) Then
			$SKILL2_CHECK = False
			$SKILL2_TIME = 0
			$SKILL2_REPEAT = 0
		ElseIf GUICtrlRead($SKILL2_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$SKILL2_CHECK = True
			$SKILL2_TIME = GUICtrlRead($SKILL2_TIME_ID)
			$SKILL2_REPEAT = GUICtrlRead($SKILL2_REPEAT_ID)
		EndIf
		If GUICtrlRead($PICK_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED Then
			$PICK_CHECK = False
			$PICK_TIME = 0
		ElseIf GUICtrlRead($PICK_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$PICK_CHECK = True
		EndIf
		If GUICtrlRead($WEAPON_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED Then
			$WEAPON_CHECK = False
			$WEAPON_TIME = 0
		ElseIf GUICtrlRead($WEAPON_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$WEAPON_CHECK = True
			$WEAPON_TIME = (GUICtrlRead($WEAPON_TIME_ID)*1000)
		EndIf
		If GUICtrlRead($PET_CHECK_ID) = $GUI_UNCHECKED Then
			$PET_CHECK = False
		ElseIf GUICtrlRead($PET_CHECK_ID) = $GUI_CHECKED Then
			$PET_CHECK = True
			$PETHP_MIN = GUICtrlRead($PETHP_MIN_ID)
			If GUICtrlRead($PETID_ID) = "" Then
				For $I = 0 To 9
					$PETADD = _MEMORYREAD(_MEMORYREAD($ESI + 3040, $MEMID) + $I * 4 + 16, $MEMID) + 56
					If _MEMORYREAD($PETADD, $MEMID) = GUICtrlRead($PETHP_ADD_ID) Then
						$PETHP_ADD = $PETADD
						GUICtrlSetData($PETID_ID, $I)
						ExitLoop 1
					EndIf
				Next
			Else
				$PETHP_ADD = _MEMORYREAD(_MEMORYREAD($ESI + 3040, $MEMID) + GUICtrlRead($PETID_ID) * 4 + 16, $MEMID) + 56
				GUICtrlSetData($PETHP_ADD_ID, _MEMORYREAD($PETHP_ADD, $MEMID))
			EndIf
		EndIf
		If 	$SMART_TG_CHECK Then
			For $I = 768 To 0 Step -1
			$BUFFER2 = _MEMORYREAD($MOB_ADD + 4 * $I, $MEMID)
				If $BUFFER2 <> 0 Then
					$BUFFER2 = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 4, $MEMID)	
					$MOBID = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 284, $MEMID)
					If $MOBID = GETCURENTMOBID() Then
						$IMIN = $I - 80
						$IMAX = $I + 80
						ExitLoop 
					EndIf
				EndIf
			Next
		Else	
			$IMIN = 0
			$IMAX = 768
		EndIf	
	Else
		_MEMORYCLOSE($MEMID)
		GUICtrlSetData($Info, "Char Info")
		GUICtrlSetData($SEND_ID, "Star")
		GUICtrlSetTip($SEND_ID, "Bắt đầu Auto", "", 1 ,1)
		GUICtrlSetState($MAIN_TITLE, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($LVL_MIN_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($LVL_MAX_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($DISTANCE_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($DIS_X_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($DIS_Y_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($DIS_Z_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($RANGE_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($HP1_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($MP1_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($PETID_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($PETHP_ADD_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($PETHP_MIN_ID, $GUI_DISABLE)
		GUICtrlSetState($Skill_1_Key, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($Skill_2_Key, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL1_TIME_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL2_TIME_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL1_REPEAT_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL2_REPEAT_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($Healpet_Key, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($HSpet_Key, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($Goipet_Key, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($HpKey, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($MpKey, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($Pick_Key, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($WEAPON_TIME_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($WEAPON_KEY, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($WEAPON_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($AUTOHP_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($AUTOMP_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL1_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($SKILL2_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($POINT_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($PICK_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($PET_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($PETHP_MIN_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($INFO_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($WARNING_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($TARGET_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($SMART_TG_CHECK_ID, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($TITLE1, $GUI_ENABLE)
		GUICtrlSetState($TITLE2, $GUI_ENABLE)
	EndIf
EndFunc

Func GETPX()
	Return int(_MEMORYREAD($ESI + 60, $MEMID, "float") / 10 + 401)
EndFunc


Func GETPY()
	Return int(_MEMORYREAD($ESI + 68, $MEMID, "float") / 10 + 551)
EndFunc


Func GETPZ()
	Return int(_MEMORYREAD($ESI + 64, $MEMID, "float") / 10)
EndFunc


Func GETHP()
	Return _MEMORYREAD($HP_ADD, $MEMID)
EndFunc


Func GETHPMAX()
	Return _MEMORYREAD($HP_ADD + 48, $MEMID)
EndFunc


Func GETMP()
	Return _MEMORYREAD($HP_ADD + 4, $MEMID)
EndFunc


Func GETMPMAX()
	Return _MEMORYREAD($HP_ADD + 52, $MEMID)
EndFunc
Func GETLV()
	Return _MEMORYREAD($LV_ADD, $MEMID)
EndFunc

Func GETEXP()
	Return _MEMORYREAD($EXP_ADD, $MEMID)
EndFunc	
Func GETMAXEXP()
	Return 	_MEMORYREAD($EXP_ARRAY + (GETLV()*4), $MEMID)
EndFunc	

Func SKILLHP()
	If Not $HP_OK Then
		If (TimerDiff($HPSTAMP) > 4000) Then
			$HP_OK = True
		EndIf
	EndIf
	If (GETHP() <= $HP1) And $HP_OK Then
		ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($HpKey))
		$HPSTAMP = TimerInit()
		$HP_OK = False
	EndIf
EndFunc

Func SKILLMP()
	If Not $MP_OK Then
		If (TimerDiff($MPSTAMP) > 4000) Then
			$MP_OK = True
		EndIf
	EndIf
	If (GETMP() <= $MP1) And $MP_OK Then
		ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($MpKey))
		$MPSTAMP = TimerInit()
		$MP_OK = False
	EndIf
EndFunc

Func SKILL1()
	$NUM1 = Int(TimerDiff($TIMERSTAMP))
	$NUM2 = Int($SKILL1_TIME * $SKILL1_REPEAT + $SKILL2_TIME * $SKILL2_REPEAT)
	If $CURENTSKILL <= $SKILL1_REPEAT Then
		If (Mod($NUM1, $NUM2) > ($SKILL1_TIME * ($CURENTSKILL - 1))) Then
			ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($Skill_1_Key))
			Sleep(100)
			$CURENTSKILL = $CURENTSKILL + 1
		EndIf
	EndIf
	If ($CURENTSKILL > ($SKILL1_REPEAT + $SKILL2_REPEAT)) And (Mod($NUM1, $NUM2) < ($SKILL1_TIME * $SKILL1_REPEAT + $SKILL2_TIME * ($SKILL2_REPEAT - 1))) Then
		$TIMERSTAMP = TimerInit()
		$CURENTSKILL = 1
	EndIf
EndFunc


Func SKILL2()
	$NUM1 = Int(TimerDiff($TIMERSTAMP))
	$NUM2 = Int($SKILL1_TIME * $SKILL1_REPEAT + $SKILL2_TIME * $SKILL2_REPEAT)
	If $CURENTSKILL > $SKILL1_REPEAT Then
		If (Mod($NUM1, $NUM2) > ($SKILL1_TIME * ($SKILL1_REPEAT) + $SKILL2_TIME * ($CURENTSKILL - 1 - $SKILL1_REPEAT))) Then
			ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($Skill_2_Key))
			Sleep(100)
			$CURENTSKILL = $CURENTSKILL + 1
		EndIf
	EndIf
	If ($CURENTSKILL > ($SKILL1_REPEAT + $SKILL2_REPEAT)) And (Mod($NUM1, $NUM2) < ($SKILL1_TIME * $SKILL1_REPEAT + $SKILL2_TIME * ($SKILL2_REPEAT - 1))) Then
		$TIMERSTAMP = TimerInit()
		$CURENTSKILL = 1
	EndIf
EndFunc

Func GETMOBINF()
	If $TARGET_CHECK Then
		$TARGETID = 0
		For $I = $IMAX To $IMIN Step - 1
			$BUFFER2 = _MEMORYREAD($MOB_ADD + 4 * $I, $MEMID)
			If $BUFFER2 <> 0 Then
				$BUFFER2 = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 4, $MEMID)
				$MOBLVL = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 292, $MEMID, "short")
				If ($MOBLVL >= $LVL_MIN) And ($MOBLVL <= $LVL_MAX) Then 
					$MOBID = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 284, $MEMID)
					$MOBX = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 60, $MEMID, "float") / 10 + 400
					$MOBY = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 68, $MEMID, "float") / 10 + 550
					$MOBZ = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 64, $MEMID, "float") / 10
					$MOBDIS = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 604, $MEMID, "float") / 10
					$MOBHP = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 308, $MEMID)
					$MOBHPM = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 348, $MEMID)
					$MOBTYPE = _MEMORYREAD($BUFFER2 + 180, $MEMID)
				Else
					$MOBID = 0
				EndIf	
				If $MOBTYPE <> 6 Then
					$MOBID = 0
					$PETPOS = $I
				EndIf
				If $MOBID = $LASTMOB Then
					$MOBID = 0
				EndIf
				If ($MOBBUG <> 0) And ($MOBID = $MOBBUG) Then
					$MOBID = 0
					$MOBBUG = 0
				EndIf
				If $MOBHP <> $MOBHPM Then
					$MOBID = 0
				EndIf
				If (($MOBLVL < $LVL_MIN) Or ($MOBLVL > $LVL_MAX)) And (($LVL_MIN <> 150) And ($LVL_MAX <> 150)) Then
					$MOBID = 0
				EndIf
				If $POINT_CHECK And (($DIS_X - $RANGE > $MOBX) Or ($DIS_X + $RANGE < $MOBX) Or ($DIS_Y - $RANGE > $MOBY) Or ($DIS_Y + $RANGE < $MOBY)) Then
					$MOBID = 0
				EndIf
				If (Not $POINT_CHECK) And ($MOBDIS > $DISTANCE) Then
					$MOBID = 0
				EndIf
			Else
				$MOBID = 0
			EndIf
			If ($MOBID <> 0) And ($TARGETID = 0) Then
				$TARGETID = $MOBID
				$TARGETDIS = $MOBDIS
			ElseIf ($MOBID <> 0) And ($TARGETID <> 0) Then
				If $MOBDIS < $TARGETDIS Then
					$TARGETID = $MOBID
					$TARGETDIS = $MOBDIS
				EndIf
			EndIf
			If $POINT_CHECK And ($TARGETID <> 0) And ($TARGETDIS <= $DISTANCE) Then
				ExitLoop
			EndIf
			If (Mod($I, 100) = 0) And (GETCURENTMOBID() <> 0) Then
				ExitLoop
			EndIf
		Next
		Return $TARGETID
	EndIf
EndFunc

Func GETMOBHPM($NUMBER)
	$BUFFER = _MEMORYREAD($MOB_ADD + 4 * $NUMBER, $MEMID)
	$BUFFER = _MEMORYREAD($BUFFER + 4, $MEMID)
	Return _MEMORYREAD($BUFFER + 340, $MEMID)
EndFunc


Func GETCURENTMOBID()
	Return _MEMORYREAD($MOB_ID_ADD, $MEMID)
EndFunc


Func SETCURENTMOBID($ID)
	_MEMORYWRITE($MOB_ID_ADD, $MEMID, $ID)
EndFunc


Func SAVE_POINT()
	$X = Int(_MEMORYREAD($ESI + 60, $MEMID, "float") / 10) + 400
	$Y = Int(_MEMORYREAD($ESI + 68, $MEMID, "float") / 10) + 550
	$Z = _MEMORYREAD($ESI + 64, $MEMID, "float") / 10
	GUICtrlSetData($DIS_X_ID, $X)
	GUICtrlSetData($DIS_Y_ID, $Y)
	GUICtrlSetData($DIS_Z_ID, INT($Z))
	_MemoryClose($MEMID)
	EndFunc


Func CANCELTARGET()
	If (Not $STOPTARGET) And (($DIS_X - $RANGE > GETPX()) Or ($DIS_X + $RANGE < GETPX()) Or ($DIS_Y - $RANGE > GETPY()) Or ($DIS_Y + $RANGE < GETPY())) Then
		$STOPTARGET = True
		$STOPPICK = True
	EndIf
	If ($STOPTARGET) And ($DIS_X - $RANGE <= GETPX()) And ($DIS_X + $RANGE >= GETPX()) And ($DIS_Y - $RANGE <= GETPY()) And ($DIS_Y + $RANGE >= GETPY()) Then
		$STOPTARGET = False
		$STOPPICK = False
	EndIf
EndFunc


Func BUFFPET()
	If TimerDiff($TIMERPET) > 1000000 Then
		$TIMERPET = TimerInit()
		ControlSend($TITLE, "", "", "!3", 0)
		Sleep(1000)
		ControlSend($TITLE, "", "", "!5", 0)
		Sleep(200)
	EndIf
	$PETHP = _MEMORYREAD($PETHP_ADD, $MEMID)
	If ($PETHP <= $PETHP_MIN) And ($PETHP > 0) Then
		ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($Healpet_Key))
		Sleep(2500)
	EndIf
	If $PETHP = 0 Then
		ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($HSpet_Key))
		Sleep(4500)
		ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($Goipet_Key))
		Sleep(5000)
		ControlSend($TITLE, "", "", GUICtrlRead($Healpet_Key))
		$TIMERPET = TimerInit()
		ControlSend($TITLE, "", "", "!3", 0)
		Sleep(1000)
		ControlSend($TITLE, "", "", "!5", 0)
	EndIf
EndFunc

Func OpenFile()
	$_OPEN_NAME = FileOpenDialog("Load Setting", @WorkingDir & "\", "Ini (*.ini)",1+2+8)
	GUICtrlSetData($LVL_MIN_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Mobinfo", "Minlv", ""))
	GUICtrlSetData($LVL_MAX_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Mobinfo", "Maxlv", ""))
	GUICtrlSetData($DISTANCE_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Mobinfo", "Dis", ""))
	GUICtrlSetData($RANGE_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Mobinfo", "Range", ""))
	GUICtrlSetState($POINT_CHECK_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Checkbox", "Base Point", ""))
	GUICtrlSetState($PICK_CHECK_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Checkbox", "Pick", ""))
	GUICtrlSetData($Pick_Key, IniRead($_OPEN_NAME, "PickUp", "PickKey", $SKILL_LIST))
	GUICtrlSetState($WEAPON_CHECK_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Checkbox", "Change Weapon", ""))
	GUICtrlSetData($WEAPON_KEY, IniRead($_OPEN_NAME, "ChangeWeapon", "Weapon Key", $SKILL_LIST))
	GUICtrlSetData($WEAPON_TIME_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "ChangeWeapon", "Weapon Time", ""))
	GUICtrlSetState($PET_CHECK_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Checkbox", "Buff Pet", ""))
	GUICtrlSetState($AUTOHP_CHECK_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Checkbox", "HP", ""))
	GUICtrlSetData($HpKey, IniRead($_OPEN_NAME, "Heal", "Hp Key", $SKILL_LIST))
	GUICtrlSetData($HP1_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Heal", "Min HP", ""))
	GUICtrlSetState($AUTOMP_CHECK_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Checkbox", "MP", ""))
	GUICtrlSetData($MpKey, IniRead($_OPEN_NAME, "Heal", "Mp Key", $SKILL_LIST))
	GUICtrlSetData($MP1_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Heal", "Min MP", ""))
	GUICtrlSetState($SKILL1_CHECK_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Checkbox", "Skill1", ""))
	GUICtrlSetData($Skill_1_Key, IniRead($_OPEN_NAME, "Skill", "Skill 1", $SKILL_LIST))
	GUICtrlSetData($SKILL1_TIME_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Skill", "Skill 1 Time", ""))
	GUICtrlSetData($SKILL1_REPEAT_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Skill", "Skill 1 Repeat", ""))
	GUICtrlSetState($SKILL2_CHECK_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Checkbox", "Skill2", ""))
	GUICtrlSetData($Skill_2_Key, IniRead($_OPEN_NAME, "Skill", "Skill 2", $SKILL_LIST))
	GUICtrlSetData($SKILL2_TIME_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Skill", "Skill 2 Time", ""))
	GUICtrlSetData($SKILL2_REPEAT_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Skill", "Skill 2 Repeat", ""))
	GUICtrlSetData($Healpet_Key, IniRead($_OPEN_NAME, "Pet", "Heal Pet key", ""))
	GUICtrlSetData($PETHP_MIN_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Pet", "Min Pet HP", ""))
	GUICtrlSetData($PETHP_ADD_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Pet", "Input Pet HP", ""))
	GUICtrlSetData($PETID_ID, IniRead($_OPEN_NAME, "Pet", "Pet Slot", ""))
	GUICtrlSetData($HSpet_Key, IniRead($_OPEN_NAME, "Pet", "HS Pet key", ""))
	GUICtrlSetData($Goipet_Key, IniRead($_OPEN_NAME, "Pet", "Goi Pet Key", ""))
	EndFunc	
Func SaveSetting()
	Local $_SAVE_NAME = _FileSaveDialog("Save Setting", @WorkingDir & "\", "Ini(*.ini)", 2+16, "")
	If @error Then
		MsgBox(0,"Error","Cancel save")
	Else
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Client Name", "Title", GUICtrlRead($TITLE1))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Client Name", "Change to", GUICtrlRead($TITLE2))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Mobinfo", "Minlv", GUICtrlRead($LVL_MIN_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Mobinfo", "Maxlv", GUICtrlRead($LVL_MAX_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Mobinfo", "Dis", GUICtrlRead($DISTANCE_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Mobinfo", "Range", GUICtrlRead($RANGE_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Heal", "Hp Key", GUICtrlRead($HpKey))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Heal", "Min HP", GUICtrlRead($HP1_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Heal", "Min MP", GUICtrlRead($MP1_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Heal", "Mp Key", GUICtrlRead($MpKey))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Skill", "Skill 1", GUICtrlRead($Skill_1_Key))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Skill", "Skill 1 Time", GUICtrlRead($SKILL1_TIME_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Skill", "Skill 1 Repeat", GUICtrlRead($SKILL1_REPEAT_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Skill", "Skill 2", GUICtrlRead($Skill_2_Key))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Skill", "Skill 2 Time", GUICtrlRead($SKILL2_TIME_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Skill", "Skill 2 Repeat", GUICtrlRead($SKILL2_REPEAT_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "PickUp", "PickKey", GUICtrlRead($Pick_Key))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "ChangeWeapon", "Weapon Key", GUICtrlRead($WEAPON_KEY))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "ChangeWeapon", "Weapon Time", GUICtrlRead($WEAPON_TIME_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Pet", "Heal Pet key", GUICtrlRead($Healpet_Key))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Pet", "HS Pet Key", GUICtrlRead($HSpet_Key))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Pet", "Goi Pet Key", GUICtrlRead($Goipet_key))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Pet", "Min Pet HP", GUICtrlRead($PETHP_MIN_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Pet", "Input Pet HP", GUICtrlRead($PETHP_ADD_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Pet", "Pet Slot", GUICtrlRead($PETID_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Checkbox", "Base Point", GUICtrlRead($POINT_CHECK_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Checkbox", "Pick", GUICtrlRead($PICK_CHECK_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Checkbox", "Change Weapon", GUICtrlRead($WEAPON_CHECK_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Checkbox", "Buff Pet", GUICtrlRead($PET_CHECK_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Checkbox", "HP", GUICtrlRead($AUTOHP_CHECK_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Checkbox", "MP", GUICtrlRead($AUTOMP_CHECK_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Checkbox", "Skill1", GUICtrlRead($SKILL1_CHECK_ID))
	IniWrite($_SAVE_NAME, "Checkbox", "Skill2", GUICtrlRead($SKILL2_CHECK_ID))
		MsgBox(0, "Finish Save", "Your setting save in"&" "& $_SAVE_NAME)
	EndIf	
EndFunc
Func GetListTitle()
	Local $aWinList = WinList("[CLASS:ElementClient Window]")
    Local $sRet_List = ""
    
    For $i = 1 To UBound($aWinList)-1
        $sRet_List &= $aWinList[$i][0] & "|"
    Next
    
    Return StringStripWS($sRet_List, 3)
EndFunc

Func Hide()
	WinSetState(GUICtrlRead($TITLE1), "", @SW_HIDE)
EndFunc	

Func Show()
	WinsetState(GUICtrlRead($TITLE1), "", @SW_SHOW)
EndFunc	
Func ALTQ()
	_MEMORYCLOSE($MEMID)
	Exit
EndFunc

Đây là Offset

Base_Address=11498596
Base_AddressFZ=11499732
Base_AddressEXP=11501520

[Custom_32_Offsets_In_Decimal]
Casting_Offset=1780
Name_offset=1592
LVL_Offset=1160
Class_offset=1600
HP_OffSet=1168
MaxHP_OffSet=1232
MP_OffSet=1172
CHARID_Offset=1132
MaxMP_OffSet=1236
STR_offset=1224
DEX_offset=1228
VIT_offset=1216
MAG_offset=1220
Spirit_offset=1180
Gold_offset=1364
EXP_OffSet = 1176
FlySpeed_Offset=1244
FlyCounter_Offset=2300
MoveMode_OffSet=1592
CHI_Offset=1172
MAXCHI_Offset=1360
Jump_Offset=3164
CastID_Offset=1780
CharState_Offset=1672
Reputation_Offset=1480
Culti_Offset=1164
X_Offset=60
Y_Offset=68
Z_Offset=64

Target_OffSet=2912
PetBase_Offset=4192
PetHP_OffSet=56
PetHunger_OffSet=4


Giúp với......hướng dẫn minh với...... :wallbash:

#332
okitakimura

okitakimura

    Thành viên mới

  • Newbies
  • 1 Bài Viết:
Hi!
Thấy các pro chém gió gê wá :starwars: mà m chả hiểu gì ráo ><".
E cũng thik mấy thứ này but ko pít học cái j nữa.
Pro nào cho e xin Yh để học tập với.
Thanks.

#333
Danh du

Danh du

    Thành viên mới

  • Newbies
  • 6 Bài Viết:
Code của meokhung giữ nguyên build sẽ không thể chạy được. Còn nếu build trong 64b thì càng thua.

Riêng code của mitni là dùng Auto_it, chịu khó chỉnh sửa lại chút rồi build lại là chạy thôi.




0 người đang đọc chủ đề này

0 thành viên, 0 khách, 0 thành viên ẩn